ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ TRÁT, LÁNG, LÁT, ỐP, LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN

11Th5 - by admin - 0 - In CÔNG TRÌNH

 
  1. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ TRÁT, LÁNG, LÁT, ỐP, LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN
  2. Trát tường gạch có 1 hoặc 2 lỗ dọc thì vữa được tăng lên như sau:

0,4 lít cho 1m2 tường dày 22cm, 20cm

0,7 lít cho 1m2 tường dày 33cm, 30cm

0,4 lít cho 1m2 tường dày 45cm và dày > 45cm

Tường con kiến xây bằng gạch 2 lỗ dọc không phải thêm vữa trát.

Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.

  1. Trát tường có mặt gạch rỗng 4ữ6 lỗ thì lượng vữa được tăng thêm 1,2 lít cho 1m2.
  2. Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tuỳ theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.
  3. Nếu dùng tre thay gỗ làm lati trần vôi rơm thì 1m2 trần được dùng 4m ống tre, bương d8 để thay gỗ.

Lati, litô chủ yếu dùng bắp bìa của gỗ nhóm VI trở lên để xẻ và phải được ngâm tẩm bằng hoá chất.

  1. Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ 1 chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.
  2. Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB 30.
  3. Các định mức về vữa của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

 

Số hiệu Loại công tác Đơn vị tính Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng
02.0146 Trát tường các loại bằng vữa tam hợp hoặc vữa xi măng dày 1cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 12
02.0147 Trát tường dày 1,5cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 17
02.0148 Trát tường dày 2cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 23
02.0149 Trát tường dày 2,5cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 26
02.0150 Trát trụ, cột, lam đứng 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 13
02.0151 Trát trụ, cột, lam đứng cầu thang dày 1,5cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 18
02.0152 Trát trụ, cột, lam đứng cầu thang dày 2cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 25
02.0153 Trát xà dầm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 18
02.0154 Trát trần 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 18
02.0155 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 12
02.0156 Trát vảy tường chống vang 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 41
02.0157 Trát tường Granitô dày 1cm 1m2 Đá trắng nhỏBột đá

Xi măng trắng

Bột màu

5 ¸ 8mm Theo thiết kế kgkg

kg

kg

147

7,5

0,1

02.0158 Trát tường Granitô dày 1,5cm 1m2 Đá trắng nhỏBột đá

Xi măng trắng

Bột màu

5 ¸ 8mmTheo thiết kế kgkg

kg

kg

16,59,5

7,9

0,105

02.0159 Trát tường vữa đá rửa dày 0,5cm 1m2 Vữa trát lót dày 1,5cmĐá trắng nhỏ

Xi măng trắng

Bột màu

Vữa M505 ¸ 8mm lítkg

kg

kg

15,511

9,5

0,06

02.0160 Trát tường vữa đá rửa dày 1,5cm 1m2 Vữa trát lót dày 2,2cmĐá trắng nhỏ

Xi măng

Bột đá

Bột màu

Vữa M755 ¸ 8mm lítkg

kg

kg

kg

2516,2

8,8

8,5

0,07

02.0161 Trát tường bằng đá cẩm thạch dày 0,8cm 1m2 Vữa trát lót dày 1,5cmĐá cẩm thạch

Xi măng trắng

Bột màu

Vữa M755 ¸ 8mm lítkg

kg

kg

15,5014,00

8,80

0,11

02.0162 Trát lưới thép 2 mặt dày 1cm 1m2 Lưới thépĐinh

Gỗ hồng sắc

Gỗ hồng sắc

Cát mịn

M = 0,7¸1,4

Vôi cục

b/q 3cm

3 x 10

3 x 4

m2kg

m

m

m3
kg

2,100,24

5,00

5,00

0,05
9,00

02.0163 Trát phào 1m Vữa Theo thiết kế lít 11
02.0164 Trát gờ chỉ thông thường 1m Vữa Theo thiết kế lít 2,5
02.0165 Làm sàn gạch bông dày 17cm gạch 33 x 25 x 12cm 1m2 Xi măngCát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 30
1x 2dày 3cmThiết kếb/q 6cm

33 x 25 x 12

kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

24,5000,031

0,054

0,052

10,000

0,050

13,000

02.0166 Làm sàn gạch bộng dày 20cm gạch 33 x 25 x 15cm 1m2 Xi măngCát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 30
1 x 2dày 3cmThiết kếb/q 6cm

33 x 25 x 15

kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

30,100,038

0,066

0,052

12,00

0,050

13,00

02.0167 Làm sàn gạch bộng dày 20cm gạch 40 x 25 x 15cm 1m2 Xi măngCát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 30
1 x 2dày 3cmThiết kếb/q 6cm

40 x 25 x 15

kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

30,100,038

0,066

0,052

12,00

0,050

11,00

02.0168 Làm sàn gạch bộng dày 25cm gạch 40 x 20 x 20cm 1m2 Xi măngCát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 30
1 x 2dày 3cmThiết kếb/q 6cm

40 x 20 x 20

kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

34,300,043

0,075

0,052

14,50

0,050

13,5

02.0169 Lát gạch chỉ có vữa lót 1m2 Gạch chỉVữa lót và gắn mạch

Vữa miết mạch

22 x 10,5 x 6mác 50

mác 75

viênlít 38,0025,50

2,50

02.0171 Lát gạch thẻ5 x 10 x 20cm 1m2 Gạch thẻVữa gắn mạch

Vữa miết mạch

5 x 10 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

4425

2,7

02.0172 Lát gạch thẻ 4 x 8 x 19 cm 1m2 Gạch thẻVữa lót

Vữa miết mạch

4 x 8 x 19mác 50

mác 75

viênlít

lít

56,5025

3,0

02.0173 Lát gạch lá nem 1m2 Gạch lá nemVữa lót

Xi măng

20 x 20mác 50

PCB 30

viênlít

kg

24,5025

0,2

02.0174 Lát gạch xi măng 30 x 30cm 1m2 Gạch xi măngVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50 viênlít

kg

11,5025,00

0,12

02.0175 Lát gạch xi măng 20 x 20cm 1m2 Gạch xi măngVữa lót

Xi măng trắng

20 x 20mác 50 viênlít

kg

24,5020

0,20

02.0176 Lát gạch xi măng 10 x 10cm 1m2 Gạch xi măngVữa lót

Xi măng trắng

10 x 10mác 50 viênlít

kg

100,0020

0,4

02.0177 Lát gạch men sứ 15 x 15cm 1m2 Gạch men sứVữa lót

Xi măng trắng

15 x 15mác 50 viênlít

kg

44,0015,50

0,24

02.0178 Lát gạch men sứ 11 x 11cm 1m2 Gạch men sứVữa lót

Xi măng trắng

11 x 11mác 50 viênlít

kg

83,0021,00

0,35

02.0179 Lát gạch vỉ 1m2 Gạch vỉVữa lót

Xi măng trắng

m2mác 50 m2lít

kg

1,0015,5

1,98

02.0180 Lát gạch Ceramic 30 x 30cm 1m2 Gạch CeramicVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50 viênlít

kg

11,1125

0,34

02.0181 Lát gạch Ceramic 40 x 40cm 1m2 Gạch CeramicVữa lót

Xi măng trắng

40 x 40mác 50 viênlít

kg

6,2525

0,245

02.0182 Lát gạch Ceramic 1m2 Gạch CeramicVữa lót

Xi măng trắng

50 x 50mác 50 viênlít

kg

425

0,147

02.0183 Lát gạch Granít 1m2 Gạch GranítVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50 viênlít

kg

11,1125

0,34

02.0184 Lát gạch Granít 1m2 Gạch GranítVữa lót

Xi măng trắng

40 x 40mác 50 viênlít

kg

6,2525

0,245

02.0185 Lát gạch Granít 1m2 Gạch GranítVữa lót

Xi măng trắng

50 x 50mác 50 viênlít

kg

425

0,147

02.0186 Lát gạch chống nóng 22 x 10,5 x 15 (4 lỗ) 1m2 Gạch chống nóngVữa miết mạch

Vữa lót

22 x 10,5 x 15mác 75

mác 50

viênlít

lít

397,5

25,5

02.0187 Lát gạch chống nóng 22 x 15 x 10,5 (6 lỗ) 1m2 Gạch chống nóngVữa miết mạch

Vữa lót

22 x 15 x10,5

mác 75

mác 50

viênlít

lít

285,0

25,5

02.0188 Lát gạch chống nóng 22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) 1m2 Gạch chống nóngVữa miết mạch

Vữa lót

22 x 22 x10,5

mác 75

mác 50

viênlít

lít

205,5

25,2

02.0189 Lát gạch lá dừa 10 x 20cm 1m2 Gạch lá dừaVữa lót

Vữa miết mạch

10 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

4425,5

2,8

02.0190 Lát gạch lá dừa 20 x 20cm 1m2 Gạch lá dừaVữa lót

Vữa miết mạch

20 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

2525,5

1,5

02.0191 Lát gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm 1m2 Gạch tự chèn dày 3 m2 1,0
02.0192 Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm 1m2 Gạch tự chèn dày 3 m2 1,0
02.0193 Lát đá hộc (không vữa) dày 30cm 1m2 Đá hộcĐá dăm chèn 30 x 304 x 8 m3m3 0,360,018
02.0194 Lát đá hộc (không chít mạch) dày 20cm 1m2 Đá hộcVữa 30 x 30mác 75 m3lít 0,229,00
02.0195 Lát đá hộc (có chít mạch) dày 30cm 1m2 Đá hộcĐá dăm

Vữa chít mạch

30 x 304 x 8

mác 75

m3m3

lít

0,360,016

20,00

02.0196 Lát rãnh thoát nước gồm đáy và 2 thành gạch chỉ kể cả trát (gạch lát dọc theo chiều dài rãnh) 1m Gạch chỉVữa 22 x 10,5 x 6mác 50 viênlít 15,0016,00
02.0197 Lát bằng gỗ nhỏ 11 x 11 x 6cm 1m2 Gỗ tứ thiếtBi tum

Dầu tẩm gỗ

Cát vàng

11x 11x 6Số 4 viênkg

kg

m3

49,003,95

3,00

0,10

02.0198 Lát gạch đất nung30 x 30cm 1m2 Gạch đất nungVữa lót 30 x 30mác 50 viênlít 11,1021,00
02.0199 Lát gạch cẩm thạch 30 x 30cm 1m2 Gạch cẩm thạchVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50 viênlít

kg

11,1021,00

0,21

02.0200 Lát gạch đa giác các màu ghép từng bản 30 x 30cm 1m2 Gạch đa giácVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 75 bảnlít

kg

11,1021,00

2,5

02.0201 Lát bằng đá xẻ 20 x 20cm 1m2 Đá xẻVữa lót

Xi măng trắng

20 x 20mác 75 m2lít

kg

1,021,00

0,49

02.0202 Lát bằng đá xẻ30 x 30cm 1m2 ĐáVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75 m2lít

kg

1,021,00

0,34

02.0203 Lát bằng đá xẻ 40 x 40cm 1m2 ĐáVữa lót

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75 m2lít

kg

1,021,0

0,24

02.0204 Lát nền, ốp tường, ốp trần bằng vật liệu cách nhiệt dày 5cm 1m2 SiroportNhựa đường

Củi đun

tấmSố 4 m3kg

kg

0,0553,864

3,864

02.0205 Lát nền, ốp tường, ốp trần bằng vật liệu cách nhiệt dày 12cm 1m2 SiroportNhựa đường

Củi đun

tấmSố 4 m3kg

kg

0,1325,713

5,713

02.0206 ốp tường bằng gạch XM 20 x 20cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 50 viênlít

kg

2513

0,1

02.0207 ốp trụ bằng gạch XM 20 x 20cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 50 viênlít

kg

2717

0,12

02.0208 ốp chân tường bằng gạch XM 20 x 10cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 10Mác 50 viênlít

kg

5217

0,12

02.0209 ốp tường bằng gạch XM 10 x 10cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

10 x 10Mác 50 viênlít

kg

100,0015,50

0,20

02.0210 ốp tường bằng gạch men sứ 11 x 11cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

11 x 11Mác 75 viênlít

kg

83,0025

0,34

02.0211 ốp tường bằng gạch men sứ 15 x 15 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

15 x 15Mác 75 viênlít

kg

44,5015

0,23

02.0212 ốp trụ bằng gạch men sứ 11 x 11cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

11 x 11Mác 75 viênlít

kg

8325

0,34

02.0213 ốp trụ bằng gạch men sứ 15 x 15cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

15 x 15Mác 75 viênlít

kg

4525

0,23

02.0214 ốp tường bằng gạch men sứ 30 x 30 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75 viênlít

kg

11,1116

0,22

02.0215 ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 15 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 15Mác 75 viênlít

kg

3316

0,24

02.0216 ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 20 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 75 viênlít

kg

2516

0,23

02.0217 ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 30 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 30Mác 75 viênlít

kg

1716

0,23

02.0218 ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 15 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 15Mác 75 viênlít

kg

3316

0,24

02.0219 ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 20 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 75 viênlít

kg

2516

0,23

02.0220 ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 30 cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

20 x 30Mác 75 viênlít

kg

1716

0,23

02.0221 ốp tường bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

6 x 20Mác 75 viênlít

kg

8315,5

0,34

02.0222 ốp trụ bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20 cm GạchVữa

Xi măng trắng

6 x 20Mác 75 viênlít

kg

8315,5

0,34

02.0223 ốp tường bằng gạch gốm tráng men 3 x 10cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

3 x 10Mác 75 viênlít

kg

33115,5

0,49

02.0224 ốp trụ bằng gạch gốm tráng men 3 x 10cm 1m2 GạchVữa

Xi măng trắng

3 x 10Mác 75 viênlít

kg

36115,5

0,49

02.0225 ốp gạch vỉ vào các kết cấu 1m2 Gạch vỉVữa

Xi măng trắng

vỉMác 75 m2lít

kg

115,5

1,98

02.0226 ốp tường bằng gạch đa giác các màu ghép từng bản 30 x 30cm 1m2 Gạch đa giácVữa

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75 bảnlít

kg

11,1115,5

2,50

02.0227 ốp gạch cẩm thạch 1m2 Gạch cẩm thạchVữa

Xi măng trắng

10 x 3mác 75 viênlít

kg

333,415,50

3,50

02.0228 ốp đá xẻ 20 x 20cm 1m2 ĐáVữa

Xi măng trắng

20 x 20mác 75 m2lít

kg

1,032,0

0,49

02.0229 ốp đá xẻ 30 x 30 cm 1m2 ĐáVữa

Móc sắt

Thép tròn

Xi măng trắng

30 x 30 mác 75¸4, L =

10cm

¸10

m2lít

cái

kg

kg

1,032,00

24,00

2,09

0,245

02.0230 ốp đá xẻ 40 x 40 cm 1m2 ĐáVữa XM

Móc sắt

Thép tròn

Xi măng trắng

40 x 40 mác 75¸4, L =

10cm

¸10

m2lít

cái

kg

kg

1,032,00

24,00

2,09

0,245

02.0231 Dán ốp gạch Ceramic 30 x 30cm 1m2 Gạch CeramicXi măng trắng

Keo dán

30 x 30cm viênkg

kg

11,110,25

2,5

02.0232 Dán ốp gạch Ceramic 40 x 40cm 1m2 Gạch CeramicXi măng trắng

Keo dán

40 x 40cm viênkg

kg

6, 250,24

2,5

02.0233 Dán ốp gạch Ceramic 50 x 50cm 1m2 Gạch CeramicXi măng trắng

Keo dán

50 x 50cm viênkg

kg

40,22

0,2

02.0234 Dán ốp gạch Granit 30 x 30cm 1m2 Gạch GranitXi măng trắng

Keo dán

30 x 30cm viênkg

kg

11,110,35

2,52

02.0235 Dán ốp gạch Granit 40 x 40cm 1m2 Gạch GranitXi măng trắng

Keo dán

40 x 40cm viênkg

kg

6,250,25

2,36

02.0236 Dán ốp gạch Granit 50 x 50cm 1m2 Gạch GranitXi măng trắng

Keo dán

50 x 50cm viênkg

kg

40,15

2,19

02.0237 Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 1cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 13,00
02.0238 Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 2cm 1m2 Vữa Theo thiết kế ít 25,00
02.0239 Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 3cm 1m2 Vữa Theo thiết kế lít 35,00
02.0240 Đánh màu khi láng, trát 1m2 Xi măng PCB 30 kg 0,30
02.0241 Láng Granitô nền, sàn 1m2 Đá trắngBột đá

Bột màu

Xi măng trắng

kgkg

kg

kg

11,95,6

0,070

5,63

02.0242 Láng Granitô cầu thang 1m2 Đá trắngBột đá

Bột màu

Xi măng trắng

kgkg

kg

kg

16,49,45

0,104

2,75

02.0243 Làm trần vôi rơm 1m2 GỗVôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

3 x 1
b/q 3cmmác 50
m3kg

kg

kg

lít

0,0236,00

0,105

2,00

12,00

02.0244 Làm trần mè gỗ 1m2 GỗVôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

3 x 4
b/q 3cm
mác 50
m3kg

kg

kg

lít

0,0366,00

0,150

2,00

40,00

02.0245 Làm trần lưới sắt 1m2 GỗVôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

Lưới sắt

3 x 1
b/q 3cm
mác 50
m3kg

kg

kg

lít

m2

0,0306,000

0,150

2,000

40,000

1,100

02.0246 Làm trần bằng giấy ép cứng 1m2 Giấy ép cứngNẹp gỗ

Đinh

0,3ữ0,41 x 3cm

3cm

m2m3

kg

1,0500,0012

0,024

02.0247 Làm trần bằng ván ép 1m2 Ván épNẹp gỗ

Đinh

dày 3cm1 x 3cm

b/q 3cm

tấmm3

kg

1,050,0012

0,024

02.0248 Làm trần bằng tấm cách âm 1m2 Tấm cách âmVít (đinh) 30 x 60cmb/q 3cm tấmkg 5,6000,038
02.0249 Làm trần bằng tấm phíp phẳng 1m2 Phíp phẳngNẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,050,0012

0,025

02.0250 Làm trần bằng cót ép 1m2 Cót épNẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,0400,0012

0,018

02.0251 Làm trần gỗ dán 1m2 Gỗ dánNẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,050,0012

0,024

02.0252 Làm trần gỗ dán có tấm cách âm hoặc tấm cách nhiệt 1m2 Gỗ dánNẹp gỗ

Đinh

Tấm cách âm

Keo dán

m21 x 3cm b/q 3cm

hoặc tấm cách nhiệt

m2m3

kg

m2

kg

1,050,0012

0,024

1,05

0,3

02.0253 Làm trần ván ép bọc Simili, mút 1m2 Ván épNẹp gỗ

Simili

Mút

Đinh

1 x 3cm
dày 3 ¸ 5cmb/q 3cm
m2m

m2

m2

kg

1,052

1,1

1,0

0,18

02.0254 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 1m2 Tấm thạch caoThép góc

Thép tròn

50 x 50cm63 x 41cm tấmkg

kg

42,44

1,96

02.0255 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 1m2 Tấm nhựaNẹp gỗ 50 x 50cm1 x 3cm tấmm 44
02.0256 Làm trần Lambris gỗ dày 1cm 1m2 Gỗ vánĐinh b/q 3cm m3kg 0,010,1
02.0257 Làm vách ngăn bằng ván ép 1m2 Gỗ xẻVán ép

Đinh

 

b/q 3cm

m3m2

kg

0,00141,05

0,15

02.0258 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,5cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,01560,15
02.0259 Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,10180,15
02.0260 Đóng chân tường bằng gỗ 2 x 10cm 1m Gỗ xẻ 2 x 10cm m3 0,0021
02.0261 Đóng chân tường bằng gỗ 2 x 20cm 1m Gỗ xẻ 2 x 20cm m3 0,0042
02.0262 Làm tay vịn cầu thang gỗ 8 x 10cm 1m Gỗ xẻ 8 x 10cm m3 0,0083
02.0263 Làm tay vịn cầu thang gỗ 8 x 14cm 1m Gỗ xẻ 8 x 14cm m3 0,0117
02.0264 Làm khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 1m3 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 1,023
02.0265 Làm khung gỗ dầm, sàn 1m3 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 1,023
02.0266 Làm mặt sàn gỗ dày 2cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0210,15
02.0267 Làm mặt sàn gỗ dày 3cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0320,15
02.0268 Làm tường Lambris gỗ dày 1cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0110,15
02.0269 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 5 x 5cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0090,2
02.0270 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 10 x 10cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0060,2
02.0271 Đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0210,1
02.0272 Đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm 1m2 Gỗ xẻĐinh b/q 3cm m3kg 0,0320,1
02.0273 Dán Foocmica dạng tấm 1m2 FoocmicaKeo dán m2kg 10,15
02.0274 Dán Foocmica dạng chỉ rộng ≤ 3cm 1m FoocmicaKeo dán m2kg 0,330,0054
02.0275 ốp Simili + mút vào cấu kiện gỗ 1m2 SimiliMút dày 3¸5cm m2m2 11,1
02.0276 Dán giấy trang trí vào tường, cột, trần gỗ 1m2 GiấyKeo dán m2kg 1,00,10
02.0277 Dán giấy trang trí vào tường, cột, trần…trát vữa 1m2 GiấyKeo dán m2kg 1,00,18
02.0278 Làm vách kính khung gỗ 1m2 GỗKính

Vữa

m3m2

lít

0,0160,71

2,5

02.0279 Làm vách kính khung sắt 1m2 Sắt hìnhSắt dẹt

Kính

Gioăng cao su

Que hàn

L3510 x 2mm kgkg

m2

m

kg

9,760,76

0,8

4

0,4

 

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LỢP MÁI, XÂY BỜ

Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1mm, nhưng ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.

Lợp mái bằng tôn múi có chiều dài ≤ 2m: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.

Số hiệu Loại công tác Đơn vị tính Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng
02.0280 Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2 1m2mái LitôĐinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

22 viên/m2

mkg

kg

viên

4,5000,050

0,025

22,000

02.0281 Lợp mái bằng ngói 15 viên/m2 1m2mái LitôĐinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

15 viên/m2

mkg

kg

viên

3,8500,035

0, 025

15,00

02.0282 Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2 1m2mái LitôĐinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

13 viên/m2

mkg

kg

viên

3,2000,030

0,025

13,000

02.0283 Lợp mái bằng mái ngói 75 viên/m2 1m2mái LitôĐinh

Ngói

3 x 3cm6cm

75 viên/m2

mkg

viên

8,500,07

75,00

02.0284 Lợp mái bằng ngói âm dương 1m2mái LitôĐinh

Ngói

3 x 3cm6cm mkg

viên

9,000,07

80,00

02.0285 Lợp mái bằng ngói dẹt kể cả lớp ngói rải 1m2mái LatiĐinh

Ngói dẹt

3 x 1cm5 cm mkg

viên

1,900,02

125,00

02.0286 Dán ngói mũi hài trên mái bêtông 1m2mái Ngói mũi hàiVữa viênlít 7125
02.0287 Lợp mái bằng ngói mấu (ngói móc) 1m2mái LitôĐinh

Ngói

3 x 3cm6 cm mkg

viên

12,000,15

65,00

02.0288 Lợp mái bằng tấm Amiăng xi măng lượn sóng 0,57 x 1,29 1m2mái Amiăng XMMóc sắt và đệm 0,57 x 1,29 m2cái 1,222,20
02.0289 Lợp mái bằng Amiăng xi măng lượn sóng 0,92 x 1,52 1m2mái Amiăng XMMóc sắt và đệm 0,92 x 1,52 m2cái 1,222,80
02.0290 Lợp mái bằng tấm nhựa lượn sóng 1m2mái Tấm nhựaMóc sắt và đệm 0,72 x 2,6 m2cái 1,303,00
02.0291 Lợp mái bằng tôn múi dài ≤ 2m 1m2 Tôn múiMóc sắt và đệm Dài ≤ 2m m2cái 1,263,00
02.0292 Lợp mái bằng tôn có chiều dài bất kỳ 1m2 Tôn múiĐinh vít Dài bất kỳ m2cá 1,114,5
02.0293 Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát 1m Gạch chỉVữa 22 x 10,5 x 6 viênlít 26,0030,00
02.0294 Xây bờ nóc bằng ngói bò 33 cm 1m Ngói bòVữa 33 cm viênlít 3,307,00
02.0295 Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm 1m Ngói bòVữa 45 cm viênlít 2,807,00
02.0296 Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát 1m Gạch chỉVữa 22 x 10,5 x6 viênlít 5,0015,00
02.0297 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 1m Gạch chỉVữa 22 x 10,5 x 6 viênlít 13,5020,00
02.0298 Sắp nóc hay con lượn xây gạch thẻ kể cả trát rộng 5cm 1m Gạch thẻVữa 4 x 8 x 19 viênlít 5,004,70
02.0299 Sắp nóc hay con lượn xây gạch thẻ kể cả trát rộng 10 cm 1m Gạch thẻVữa 4 x 8 x 19 viênlít 11,007,70

 

 

GIÀN PHƠI THÔNG MINH SIÊU GIẢM GIÁ NĂM 2020

01. Giàn phơi thông minh Hoà Phát AIR HT-01 – Giá 850.000đ
02. Giàn phơi Thông minh Star HP999B – Giá 999.000đ
05. Giàn phơi Thông minh Hòa Phát Air 2018 – Giá: 1.590.000đ
03. Giàn phơi Thông minh HP-333 – Giá: 799.000 đ
04. Giàn phơi Thông minh STAR- KS888B – Giá 990.000đ
05. Giàn phơi Thông minh Star KS990 – Giá: 1.390.000đ
06. Giàn phơi Thông minh Hàn Quốc – Giá 1.950.000đ
07. Giàn phơi Thông minh điều khiển từ xa – 8.200.000đ

QUY TRÌNH LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ khách hàng.

Quý khách hàng liên hệ Gọi điện trực tiếp cho chúng tôi :

Chúng tôi  sẽ tư vấn, tiếp nhận yêu cầu và hẹn lịch làm việc cụ thể với quý khách hàng.

Bước 2: Khảo sát công trình.

Khảo sát công trình với lịch đã hẹn trước, chúng tôi sẽ tới trực tiếp công trình của quý khách khảo sát hiện trạng, tư vấn phương án cải tạo sửa chữa, lựa chọn vật liệu cho phù hợp.

Bước 3: Lập dự toán và báo giá.

Cụ thể hóa phương án, lập dự toán và báo giá tới  khách hàng phê duyệt.

Bước 4: Thương thảo và ký kết hợp đồng.

Ký hợp đồng thi công (nếu khách hàng chấp thuận báo giá). Phương án thi công, dự toán được phê duyệt sẽ được cụ thể hóa bằng hợp đồng thi công.

Bước 5: Thực hiện hợp đồng.

Thi công căn cứ theo hợp đồng, chúng tôi sẽ tiến hành thi công theo kế hoạch như trong hợp đồng đã ký kết. Các hạng mục phát sinh ( nếu có) sẽ được thông báo và thỏa thuận cho quý khách cụ thể.

Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao công trình

Sau khi hoàn thành công trình, Chúng tôi sẽ tiến hành nghiệm thu công trình và bàn giao cho quý khách.

Bước 7: Thanh lý hợp đồng và bảo hành công trình

Thanh lý hợp đồng với khách hàng, bảo hành các hạng mục thi công.

Hãy liên hệ với  Nhân công xây dựng  bất cứ khi nào bạn cần, bạn luôn luôn nhận được sự tư vấn nhiệt thành nhất từ chúng tôi mà không mất bất kỳ khoản chi phí nào. Với đội ngũ  kỹ sư xây dựng giàu kinh nghiệm, công nhân chuyên nghiệp, giá cả  hợp lý, chất lượng dịch vụ tốt nhất chắc chắn sẽ làm hài lòng  Quý khách!

Nhancongxaydung.net tự hào dịch vụ cung cấp nhân công xây dựng chuyên nghiệp, và cung cấp trên toàn lãnh thổ Việt Nam 
Chúng tôi cam kết
1. Chúng tôi có đội ngũ công nhân được tổ chức quy củ và chuyên nghiệp.
2. Chúng tôi có quy trình quản lý theo tiêu chuẩn ISO.
3. Chúng tôi luôn thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.
4. Chúng tôi luôn coi khách hàng là thượng đế.
5. Cam kết dịch vụ cung cấp nhân công tốt nhất Việt Nâm.
6. Cam kết hỗ trợ mọi công việc liên quan đến xây dựng.
NHÂN CÔNG XÂY DỰNG 
%image_alt% HÀ NỘI: Tầng 11- Tòa nhà C37 Bộ Công An - Tố Hữu - Từ Liêm - Hà Nội
%image_alt% 0902.038.666
%image_alt% TP HỒ CHÍ MINH: Tầng 6, Tòa nhà CELADON CITY- Quận Tân Phú 
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% ĐÀ NẴNG: 27 Đặng Thái Thân - Quận ngũ Sơn - TP Đà nẵng
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% TP Hải Dương: 141 Tuệ Tĩnh - Thành Phố Hải Dương
%image_alt% 0902.038.666
%image_alt% TP Vĩnh Phúc:Tầng 7, tòa nhà Việt Hàn Buil Ding
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% TP Bình Dương:Số 01 Đại Lộ Bình Dương, KP. Bình Giao, P. Thuận Giao, TX. Thuận An, Bình Dương.
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% TP Hải Phòng :Số 42 Lương Khánh Thiện, P. Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng.
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% TP Quảng Ninh :Tổ 2, Khu 9A, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Quảng Ninh .
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% Website:www.nhancongxaydung.net

BÁO GIÁ DỊCH VỤ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG


Mời quý vị tham khảo :DỰ TOÁN XÂY DỰNG NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá kính cường lực
Mời quý vị tham khảo :Báo giá giàn phơi thông minh
Mời quý vị tham khảo :Báo giá lưới an toàn ban công
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đồ gỗ nội thất
Mời quý vị tham khảo :Báo giá tủ bếp giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá báo giá đồ gỗ nội thất tự nhiên và công nghiệp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu biệt thư đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu chung cư đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhân công xây nhà giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà xưởng đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa gỗ giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cuốn giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhôm kính
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cổng sắt và Inox
Mời quý vị tham khảo :Báo giá mái tôn
Mời quý vị tham khảo :Báo giá trần vách thạch cao
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đá ốp lát
Mời quý vị tham khảo :Báo giá thi công từ A-Z

Bạn đang có nhu cầu về dịch vụ nhân công coppha, cốt thép, đổ bê tông, xây tường, trát, láng, ốp, xoa nền bê tông 0902.038.666 để được giải đáp mọi thắc mắc một cách nhanh chóng nhất. hoặc có thắc mắc bạn có thể gửi mail về Email: nhancongxaydung.net@gmail.com chúng tôi sẽ tư vấn giải pháp.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI


Mọi chi tiết về dịch vụ Nhân CôngThi công công trình Công nghiệp – Dân dụng - Hạ Tầng. Quý khách vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
Hà Nội :Số 17 Tố Hữu - C37 Bộ Công An - Tố Hữu - Nam Từ Liêm
Sài Gòn: 44 Nguyễn Ảnh Thủ - P.Tân Chánh Hiệp - Quận 12 
Đà Nẵng :Số 368 đường Tôn Đức Thắng - P. Hoà Khánh - Quận Liên Chiều
Quý khách gọi trực tiếp để được báo giá và tư vấn nhân công xây dựng
- Phụ trách Khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc : 0902.038.666
- Phụ trách Khu vực Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung : 0903.063.386
- Phụ trách Khu vực Sài Gòn và các tỉnh phía Nam : 0914.949.886
Website : www.Nhancongxaydung.net
Email: nhancongxaydung@gmail.com