Định mức cấp thoát nước

10Th9 - by Azhome Group - 0 - In Định mức Sản phẩm Điện - Nước

 

Định mức dự toán xây dựng cấp thoát nước là định mức kinh tế kỹ thuật xácđịnh mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công vàmáy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượngcông tác xây lắp ( như 1m ống, 1 cái tê, van, cút , 1mkhoan v.v..) từ khâu chuẩn bị đến kết thúc công tác xây lắp .

Định mức dự toán xây dựng cấp thoát nước được xây dựng trên cơ sở các tiêuchuẩn, quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành và biện pháp thi công phổ biến ;các định mức dự toán xây dựng cơ bản , định mức dự toán cấp thoát nước hiện hành.

Phần 1. THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH

1. Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình qui định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế – thi công – nghiệm thu; mức độ sử dụng máy thi công; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

– Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

– Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa.

+ Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

+ Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2. Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống Cấp thoát nước

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

– Ngoài thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

– Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

– Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, … áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

– Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 6m, nếu thi công ở độ cao > 6m thì định mức bốc xếp, vận chuyển lên cao được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình.

– Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong định mức dự toán xây dựng công trình.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CẤP THOÁT NƯỚC

Thuyết minh áp dụng:

  1. Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.
  2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình <1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) < 6,0m.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

#Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m

Điều kiện lắp đặt Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
≤2,5 ≤3,5 ≤4,5 ≤5,5 ≤7,0 ≤8,5
Hệ số điều chỉnh 1,06 1,08 1,14 1,21 1,28 1,34

2.3. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:

#Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m

Điều kiện lắp đặt Độ cao lớn hơn quy định (m)
≤6,5 ≤8,5 ≤ 10,5 ≤ 12,5
Hệ số điều chỉnh 1,08 1,14 1,21 1,28

2.4. Trường hợp bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao >6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.

  1. Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.
  2. Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,…) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).
  3. Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.
  4. Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.
  5. Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.

#Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ống Chiều dài ống (m)
4,0 6,0 7,0 8,0 9,0 12,0
Ống thép các loại 1,56 0,88 0,81 0,69 0,50
Ống nhựa nối măng sông 1,92 1,23 0,85 0,62
Ống nhựa nối miệng bát 1,56 0,88 0,81

#Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ống Chiều dài ống (m)
4,0 6,0 7,0 8,0 9,0 12,0
Ống thép các loại 1,15 0,97 0,95 0,89 0,87
Ống nhựa nối măng sông 1,20 1,05 0,89 0,91
Ống nhựa nối miệng bát 1,15 0,97 0,95
  1. Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.
  2. Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.
  3. Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.
  4. Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
  5. Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng Cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
  6. Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng Cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

#LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP

Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.

Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:

– Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.

– Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

#BB. 10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI

#BB. 11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG

#BB. 11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB. 11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300
BB.1111 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Vật liệu

Ống bê tông

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

đoạn

%

công

 

1

0,05

0,19

 

1

0,05

0,26

1 2

#BB. 11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300
BB.1112 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,35
1 2

#BB. 11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB. 11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1121 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,47 0,74
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,037 0,037 0,040
Máy khác % 5 5 5
1 2 3

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1121 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,48 2,14
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,044
Cần cẩu 10 t ca 0,047
Cần cẩu 16 t ca 0,050
Máy khác % 5 5 5
4 5 6

#BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1122 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,35 0,63 0,99
Cần cẩu 6 t ca 0,056 0,060
Cần cẩu 10 t ca 0,064
Máy khác % 5 5 5
1 2 3

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1122 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,48 1,96 2,84
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,073
Cần cẩu 16 t ca 0,076
Cần cẩu 25 t ca 0,086
Máy khác % 5 5 5
4 5 6

#BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1123 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,38 0,69 1,08
Cần cẩu 6 t ca 0,062 0,066
Cần cẩu 10 t ca 0,070
Máy khác % 5 5 5
1 2 3

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1123 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,63 2,14 3,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,079
Cần cẩu 16 t ca 0,083
Cần cẩu 25 t ca 0,094
Máy khác % 5 5 5
4 5 6

#BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 3m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1124 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,41 0,75 1,17
Cần cẩu 6 t ca 0,067 0,072
Cần cẩu 10 t ca 0,076
Máy khác % 5 5 5
1 2 3

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1124 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 1,76 2,32 3,36
Cần cẩu 16 t ca 0,086
Cần cẩu 25 t ca 0,090
Cần cẩu 40 t ca 0,101
Máy khác % 5 5 5
4 5 6

#BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 600 ≤ 1000
BB.1125 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m Vật liệu 
Ống bê tông đoạn 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,52 0,93
Cần cẩu 10 t ca 0,083 0,090
Máy khác % 5 5
1 2

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250
BB.1125 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 1,46 2,20 2,89
Cần cẩu 16 t ca 0,094
Cần cẩu 25 t ca 0,107
Cần cẩu 40 t ca 0,112
Máy khác % 5 5 5
3 4 5

#BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – ĐOẠN ỐNG DÀI 5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 600 ≤ 1000
BB.1126 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 5m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,60 1,09
Cần cẩu 16 t ca 0,097 0,104
Máy khác % 5 5
1 2

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250
BB.1126 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 5m Vật liệu
Ống bê tông đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,70 2,56 3,37
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,110
Cần cẩu 40 t ca 0,125
Cần cẩu 63 t ca 0,136
Máy khác % 5 5 5
3 4 5

#BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB. 12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN – ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
1000 x 1000 1200 x 1200 1600 x 1600
BB.121 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Vật liệu
Cống hộp

Vật liệu khác

đoạn

%

1

0,01

1

0,01

1

0,01

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 0,61 0,66 0,90
Cần cẩu 6 t ca 0,060 0,060
Cần cẩu 10 t ca 0,064
Máy khác % 3 3 3
01 02 03

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
1600 x2000 2000 x2000 2500 x2500 3000 x3000
BB.121 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Vật liệu
Cống hộp

Vật liệu khác

đoạn

%

1

0,01

1

0,01

1

0,01

1

0,01

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 1,12 1,20 1,34 1,64
Cần cẩu 10 t ca 0,073
Cần cẩu 16 t ca 0,073 0,086
Cần cẩu 25 t ca 0,090
Máy khác % 3 3 3 3
04 05 06 07

#BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI – ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
2(1600×1600) 2(1600×2000)
BB.122 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m Vật liệu
Cống hộp đoạn 1 1
Vật liệu khác % 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 1,20 1,50
Cần cẩu 16 t ca 0,076 0,086
Máy khác % 3 3
01 02

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
2(2000×2000) 2(2500×2500) 2(3000×3000)
BB.122 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m Vật liệu
Cống hộp đoạn 1 1 1
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,61 1,79 2,19
Máy thi công
Cần cẩu lót ca 0,090
Cần cẩu 25 t ca 0,112
Cần cẩu 40 t ca 0,136
Máy khác % 3 3 3
03 04 05

#BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG

#BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300 400 500
BB.131 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,006

0,05

 

1

0,008

0,07

 

1

0,009

0,08

 

1

0,010

0,10

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
600 750 800
BB.131 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,011

0,13

 

1

0,013

0,16

 

1

0,014

0,18

05 06 07
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
900 1000 1050
BB.131 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn

dùng thủ công

Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

 

bộ

 

1

 

1

 

1

Vữa XM cát m3 0,015 0,016 0,017
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,23 0,24
08 09 10

#BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1200 1250 1350 1500
BB.132 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,020

0,21

 

1

0,021

0,22

 

1

0,023

0,23

 

1

0,025

0,27

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu định mức Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn  vị Đường kính (mm)
1650 1800 1950 2000
BB.132 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,027

0,29

 

1

0,031

0,31

 

1

0,033

0,34

 

1

0,034

0,35

05 06 07 08
Mã hiệu định mức Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2100 2250 2400 2550
BB.132 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,036

0,37

 

1

0,036

0,39

 

1

0,038

0,42

 

1

0,041

0,44

09 10 11 12
Mã hiệu định mức Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2700 2850 3000
BB.132 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu Vật liệu

Vành đai BT đúc sẵn

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

bộ

m3

công

 

1

0,043

0,47

 

1

0,049

0,50

 

1

0,051

0,52

13 14 15

#BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5×10,5x22cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300 400 500
BB.133 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ Vật liệu

Gạch chỉ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

viên

m3

công

 

10

0,005

0,07

 

15

0,008

0,10

 

21

0,010

0,13

 

24

0,013

0,15

01 02 03 04
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
600 750 800 900
BB.133 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ Vật liệu

Gạch chỉ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

viên

m3

công

28

0,018

0,18

33

0,028

0,23

38

0,031

0,25

43

0,043

0,29

05 06 07 08
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1000 1050 1200
BB.133 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ Vật liệu

Gạch chỉ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

viên

m3

công

 

47

0,051

0,32

 

50

0,052

0,33

 

56

0,055

0,38

09 10 11

#BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300 400 500
BB.134 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ Vật liệu

Gạch thẻ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

viên

m3

công

 

15

0,007

0,09

 

22

0,012

0,14

 

31

0,015

0,17

 

36

0,020

0,20

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
600 750 800 900
BB.134 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ Vật liệu 

Gạch thẻ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

viên

m3

công

 

42

0,027

0,23

 

49

0,037

0,30

 

57

0,047

0,32

 

64

0,065

0,36

05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1000 1050 1200
BB.134 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ Vật liệu 

Gạch thẻ

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

viên

m3

công

 

71

0,076

0,40

 

75

0,080

0,42

 

85

0,083

0,47

09 10 11

#BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300 400 500
BB.125 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0032

0,05

 

0,0048

0,07

 

0,0064

0,09

 

0,0080

0,11

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
600 750 800 900
BB.135 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0096

0,13

 

0,0120

0,16

 

0,0127

0,18

 

0,0143

0,20

05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1000 1050 1200 1250
BB.135 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu 

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0159

0,22

 

0,0167

0,23

 

0,0191

0,26

 

0,0199

0,28

09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1350 1500 1650 1800
BB.135 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0215

0,30

 

0,0239

0,34

 

0,0263

0,36

 

0,0311

0,40

13 14 15 16
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1950 2000 2100 2250
BB.135 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu 

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0319

0,43

 

0,0329

0,44

 

0,0335

0,46

 

0,0359

0,49

17 18 19 20

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2400 2550 2700 2850 3000
BB.135 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,0382

0,53

 

0,0406

0,56

 

0,0430

0,59

 

0,0454

0,63

 

0,0478

0,66

21 22 23 24 25

#BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 300 400 500
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,022

0,03

 

1

0,041

0,05

 

1

0,044

0,07

 

1

0,053

0,08

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
600 750 800 900
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,066

0,09

 

1

0,071

0,12

 

1

0,083

0,13

 

1

0,096

0,14

05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1000 1050 1200 1250
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,100

0,16

 

1

0,105

0,17

 

1

0,128

0,19

 

1

0,133

0,20

09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1350 1500 1650 1800
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,144

0,21

 

1

0,160

0,24

 

1

0,176

0,26

 

1

0,192

0,28

13 14 15 16

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1950 2000 2100 2250
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,208

0,30

 

1

0,214

0,31

 

1

0,224

0,33

 

1

0,240

0,35

17 18 19 20

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2400 2550 2700 2850 3000
BB.136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,256

0,38

 

1

0,272

0,40

 

1

0,288

0,42

 

1

0,304

0,45

 

1

0,320

0,47

21 22 23 24 25

#BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
200 300
BB.137 Lắp đặt khối móng bê tông Vật liệu

Khối móng bê tông

Nhân công 3,5/7

 

cái

công

 

1

0,05

 

1

0,073

01 02

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.137 Lắp đặt khối móng bê tông Vật liệu

Khối móng bê tông

Nhân công 3,5/7

 

cái

công

 

1

0,11

 

1

0,20

 

1

0,31

03 04 05

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.137 Lắp đặt khối móng bê tông Vật liệu

Khối móng bê tông

Nhân công 3,5/7

 

cái

công

 

1

0,52

 

1

0,74

 

1

1,14

06 07 08

Ghi chú: Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

#BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG

#BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
1000 x 1000 1200 x 1200 1600 x 1600
BB.141 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Vật liệu 

Vữa XM cát

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

0,020

0,28

 

0,024

0,34

 

0,032

0,44

01 02 03

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
1600 x 2000 2000 x 2000 2500 x 2500 3000 x 3000
BB.141 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

 

m3

 

0,037

 

0,041

 

0,051

 

0,061

Nhân công 3,5/7 công 0,49 0,56 0,66 0,79
04 05 06 07

#BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
2(1600×1600) 2(1600×2000)
BB.142 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm Vật liệu
Vữa XM cát m3 0,049 0,055
Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,71
01 02

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Quy cách (mm)
2(2000×2000) 2(2500×2500) 2(3000×3000)
BB.142 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm Vật liệu

Vữa XM cát

 

m3

 

0,061

 

0,076

 

0,091

Nhân công 3,5/7 công 0,79 0,99 1,19
03 04 05

#BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG

#BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG – ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
100 150 200 250
BB.210 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m Vật liệu

Ống gang Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

đoạn

%

công

 

1

0,01

1,08

 

1

0,01

1,29

 

1

0,01

1,50

 

1

0,01

1,77

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 400 ≤ 600 ≤ 900 ≤ 1200
BB.210 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m Vật liệu

Ống gang

 

đoạn

 

1

 

1

 

1

 

1

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 1,31 1,96 3,36 4,47
Cần cẩu 6 t ca 0,113 0,113 0,131 0,131
05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
≤ 1600 ≤ 2200 ≤ 2500
BB.210 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m Vật liệu

Ống gang

 

đoạn

 

1

 

1

 

1

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 6,14 7,41 9,08
Cần cẩu 10 t ca 0,144
Cần cẩu 16 t ca 0,156
Cần cẩu 25 t ca 0,169
09 10 11

#BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI

#BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
100 150 200 250
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

0,134

 

0,186

 

0,248

 

0,309

Xăng kg 0,062 0,083 0,103 0,144
Bi tum kg 0,019 0,026 0,041 0,062
Xi măng kg 0,361 0,464 0,568 0,671
Amiăng kg 0,150 0,250 0,350 0,450
Củi kg 0,074 0,103 0,166 0,227
Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,12 0,16 0,21
01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
300 350 400 450
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

0,382

 

0,454

 

0,536

 

0,603

Xăng kg 0,083 0,103 0,124 0,134
Bi tum kg 0,186 0,227 0,289 0,325
Xi măng kg 0,794 0,929 1,238 1,650
Amiăng kg 0,550 0,650 0,750 0,900
Củi kg 0,351 0,413 0,495 0,536
Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,41 0,57 0,64
05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
500 600 700 800
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

0,671

 

0,898

 

1,134

 

1,393

Xăng kg 0,144 0,186 0,227 0,289
Bi tum kg 0,361 0,516 0,671 0,774
Xi măng kg 2,063 2,784 3,506 4,228
Amiăng kg 1,050 1,300 1,500 1,750
Củi kg 0,578 0,743 0,908 1,155
Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,94 1,16 1,39
09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
900 1000 1100 1200
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

1,702

 

1,877

 

2,011

 

2,124

Xăng kg 0,363 0,466 0,485 0,508
Bi tum kg 0,980 1,083 1,145 1,186
Xi măng kg 5,053 5,878 6,239 6,446
Amiăng kg 2,050 2,300 2,450 2,650
Củi kg 1,444 1,849 1,923 2,014
Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,76 1,79 2,01
13 14 15 16

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1400 1500 1600 1800
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

2,413

 

2,548

 

2,718

 

3,057

Xăng kg 0,590 0,611 0,651 0,733
Bi tum kg 1,372 1,444 1,541 1,733
Xi măng kg 7,116 7,941 8,470 9,529
Amiăng kg 3,050 3,350 3,573 4,020
Củi kg 2,344 1,978 2,109 2,373
Nhân công 3,5/7 công 2,34 2,57 2,73 2,77
17 18 19 20

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2000 2200 2400 2500
BB.221 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Vật liệu

Dây đay

 

kg

 

3,397

 

3,736

 

4,076

 

4,246

Xăng kg 0,814 0,896 0,977 1,018
Bi tum kg 1,926 2,119 2,311 2,408
Xi măng kg 10,588 11,646 12,705 13,234
Amiăng kg 4,467 4,913 5,360 5,583
Củi kg 2,637 2,901 3,164 3,296
Nhân công 3,5/7 công 3,07 3,38 3,69 3,84
21 22 23 24

#BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
100 150 200 250
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,009

0,07

 

1

0,016

0,15

 

1

0,022

0,15

 

1

0,034

0,22

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
300 350 400 450
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,041

0,22

 

1

0,044

0,39

 

1

0,047

0,51

 

1

0,048

0,58

05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
500 600 700 800
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,050

0,64

 

1

0,053

0,77

 

1

0,056

0,87

 

1

0,063

0,97

09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
900 1000 1100 1200
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,069

1,09

 

1

0,078

1,21

 

1

0,078

1,23

 

1

0,087

1,38

13 14 15 16

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1400 1500 1600 1800
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,099

1,60

 

1

0,124

1,82

 

1

0,128

1,93

 

1

0,153

1,96

17 18 19 20

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2000 2200 2400 2500
BB.222 Nối ống gang bằng gioăng cao su Vật liệu

Gioăng cao su

Mỡ bôi trơn

Nhân công 3,5/7

 

cái

kg

công

 

1

0,170

2,18

 

1

0,187

2,40

 

1

0,204

2,61

 

1

0,213

2,72

21 22 23 24

#BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
100 150 200 250
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

8

1

0,07

 

8

1

0,13

 

8

1

0,13

 

12

1

0,20

01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
300 350 400 450
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

12

1

0,20

 

16

1

0,35

 

16

1

0,46

 

18

1

0,52

05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
500 600 700 800
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

20

1

0,58

 

20

1

0,69

 

24

1

0,78

 

24

1

0,87

09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
900 1000 1100 1200
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

25

1

0,98

 

28

1

1,09

 

32

1

1,11

 

32

1

1,24

13 14 15 16

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
1400 1500 1600 1800
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

36

1

1,44

 

36

1

1,61

 

40

1

1,70

 

44

1

1,74

17 18 19 20

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
2000 2200 2400 2500
BB.223 Nối ống gang bằng mặt bích Vật liệu

Bu lông M16-M20

Tấm đệm cao su

Nhân công 3,5/7

 

bộ

cái

công

 

48

1

1,93

 

52

1

2,12

 

56

1

2,31

 

60

1

2,41

21 22 23 24

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

#BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI

#BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
15 20 25 32
BB.310 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn kg 0,29 0,38 0,49 0,68
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 16,69 18,94 21,18 22,34
Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,15 0,15 0,19
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
40 50 60 75
BB.310 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Vật liệu
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
Que hàn kg 0,87 1,24 1,54 1,83
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 25,50 26,30 29,12 29,14
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,26 0,33 0,41 0,49
Máy khác % 5 5 5 5
05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
80 100 125 150
BB.310 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn kg 2,33 2,83 3,55 4,25
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 31,30 35,28 39,02 42,72
Máy hàn 23 kW ca 0,61 0,76 0,93 1,11
Máy khác % 5 5 5 5
09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 250 300 350
BB.310 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn kg 6,46 10,18 15,72 18,00
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 53,02 60,56 40,08 44,56
Máy hàn 23 kW ca 1,894 2,675 4,134 5,530
Cần cẩu 10 t ca 1,357 1,357
Máy khác % 5 5 5 5
13 14 15 16

#BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ – NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
15 20 25 32
BB.320 Lắp đặt ống thép không ri, nối bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép không rỉ

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn không rỉ kg 0,18 0,24 0,37 0,46
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 10,53 14,74 18,45 20,74
Máy hàn 23 kW ca 0,04 0,06 0,09 0,11
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
40 50 60 75
BB.320 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép không rỉ

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn không rỉ kg 0,56 0,69 0,84 1,04
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 23,57 24,88 27,03 27,29
Máy hàn 23 kW ca 0,14 0,17 0,21 0,26
Máy khác % 5 5 5 5
05 06 07 08

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
80 100 125 150
BB.320 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép không rỉ

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn không rỉ kg 1,15 1,67 1,82 2,80
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 29,07 33,43 39,27 44,49
Máy hàn 23 kW ca 0,28 0,41 0,55 0,70
Máy khác % 5 5 5 5
09 10 11 12

Tiếp theo

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính (mm)
200 250 300 350
BB.320 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống thép không rỉ

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn không rỉ kg 8,19 10,16 12,15 14,13
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 45,65 57,37 37,24 39,34
Máy hàn 23 kW ca 2,04 2,54 3,03 3,53
Cần cẩu 10 t ca 0,95 0,95
Máy khác % 5 5 5 5
13 14 15 16

#BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
≤ 25 32 40 50 67 76
BB.330 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Vật liệu

Ống thép tráng kẽm

Măng sông

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

%

công

 

100,5

12

0,01

10,50

 

100,5

12

0,01

12,40

 

100,5

12

0,01

14,20

 

100,5

12

0,01

15,60

 

100,5

12

0,01

16,98

 

100,5

12

0,01

18,92

01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
89 100 110 150 200 250
Vật liệu

Ống thép tráng kẽm

Măng sông

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

%

công

 

100,5

12

0,01

19,93

 

100,5

12

0,01

21,05

 

100,5

12

0,01

21,99

 

100,5

12

0,01

24,21

 

100,5

12

0,01

32,39

 

100,5

12

0,01

37,98

07 08 09 10 11 12

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.

#BB.40000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA CÁC LOẠI

#BB.41000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC

#BB.41100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
20 25 32 40 50 60
BB.411 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Vật liệu

Ống nhựa

Cồn rửa

Nhựa dán

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

kg

kg

%

công

 

101

0,11

0,020

0,01

2,49

 

101

0,13

0,030

0,01

2,92

 

101

0,15

0,036

0,01

3,51

 

101

0,18

0,045

0,01

4,38

 

101

0,23

0,06

0,01

5,48

 

101

0,29

0,09

0,01

5,98

01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
89 100 125 150 200 250 300
Vật liệu

Ống nhựa

Cồn rửa

Nhựa dán

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

kg

kg

%

công

 

101

0,29

0,09

0,01

6,32

 

101

0,39

0,13

0,01

7,69

 

101

0,42

0,14

0,01

8,36

 

101

0,49

0,16

0,01

9,03

 

101

0,65

0,22

0,01

11,37

 

101

0,76

0,32

0,01

12,78

 

101

1,06

0,36

0,01

15,34

07 08 09 10 11 12 13

#BB. 41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6M

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
100 150 200 250 300
BB.412 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng nối bằng gioăng Vật liệu

Ống nhựa PVC

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Gioăng cao su cái 16,0 16,0 16,0 16,0 16,0
Mỡ thoa ống kg 0,13 0,15 0,24 0,34 0,53
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,67 7,00 9,34 11,68 14,04
01 02 03 04 05

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa… được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

#BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
20 25 32 40 50 60
BB.413 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn Vật liệu 

Ống nhựa

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

 

m

%

công

 

101

0,01

6,60

 

101

0,01

7,17

 

101

0,01

7,46

 

101

0,01

8,33

 

101

0,01

8,76

 

101

0,01

9,50

Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,15 0,17 0,22 0,25 0,29 0,36
01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
75 80 100 125 150 200 250
Vật liệu
Ống nhựa m 101 101 101 101 101 101 101
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 9,64 10,21 12,29 12,91 14,65 16,12 18,14
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,40 0,45 0,58 0,73 0,83 0,97 1,20
07 08 09 10 11 12 13

#BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính : 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
15 20 25 32 40
BB.414 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu

Ống nhựa

Măng sông

Cồn rửa

Nhựa dán

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

kg

kg

%

công

 

100,5

12

0,011

0,031

0,01

5,41

 

100,5

12

0,015

0,042

0,01

5,68

 

100,5

12

0,018

0,052

0,01

5,79

 

100,5

12

0,024

0,083

0,01

5,95

 

100,5

12

0,036

0,088

0,01

7,47

01 02 03 04 05

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
50 67 76 89 100
Vật liệu

Ống nhựa

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Măng sông cái 12 12 12 12 12
Cồn rửa kg 0,042 0,066 0,081 0,096 0,12
Nhựa dán kg 0,11 0,132 0,165 0,196 0,22
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 7,57 8,12 9,21 10,79 11,51
06 07 08 09 10

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
110 150 200 250
Vật liệu
Ống nhựa m 100,5 100,5 100,5 100,5
Măng sông cái 12 12 12 12
Cồn rửa kg 0,132 0,18 0,24 0,30
Nhựa dán kg 0,24 0,33 0,44 0,55
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 12,66 15,54 20,73 25,34
11 12 13 14

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa… được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

#BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
2,3 2,8 3,4 4,1
BB.4201 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 5,31 5,38 5,50 5,57
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,398 0,398 0,398 0,398
1 2 3 4

#BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
2,8 3,5 4,2 5,1
BB.4202 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 5,84 5,91 6,03 6,10
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,485 0,485 0,485 0,485
1 2 3 4

#BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
2,9 4,4 5,4 6,5
BB.4203 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 6,38 6,45 6,57 6,64
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,576 0,576 0,576 0,576
1 2 3 4

#BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
3,7 5,5 6,7 8,1
BB.4204 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 6,92 6,99 7,11 7,18
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,666 0,666 0,666 0,666
1 2 3 4

#BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
4,6 6,9 8,3 10,1
BB.4205 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 8,00 8,07 8,19 8,26
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,845 0,845 0,845 0,845
1 2 3 4

#BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
5,8 8,6 10,5 12,7
BB.4206 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 9,10 9,17 9,29 9,36
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,029 1,029 1,029 1,029
1 2 3 4

#BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
6,8 10,3 12,5 15,1
BB.4207 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 10,18 10,25 10,37 10,44
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,208 1,208 1,208 1,208
1 2 3 4

#BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
8,2 12,3 15,0 18,1
BB.4208 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 11,30 11,37 11,49 11,56
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,394 1,394 1,394 1,394
1 2 3 4

#BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
10,0 15,1 18,3 22,1
BB.4209 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 13,42 13,48 13,60 13,67
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,747 1,747 1,747 1,747
1 2 3 4

#BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
11,4 17,1 20,8 25,1
BB.4210 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 16,54 16,61 16,73 16,80
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 2,267 2,267 2,267 2,267
1 2 3 4

#BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR đường kính 140mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
12,7 19,2 23,3 28,1
BB.4211 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

 

m

cái

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

 

100,5

16

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 22,21 22,28 22,40 22,47
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 3,212 3,212 3,212 3,212
1 2 3 4

#BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
14,6 21,9 26,6 32,1
BB.4212 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 26,38 26,45 26,57 26,64
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 3,906 3,906 3,906 3,906
1 2 3 4

BB .4213 0 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
18,2 27,4 33,2
BB.4213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa PPR

Đầu nối thẳng PPR

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy hàn nhiệt cầm tay

 

m

cái

%

công

 

ca

 

100,5

16

0,01

34,73

 

5,296

 

100,5

16

0,01

34,80

 

5,296

 

100,5

16

0,01

34,92

 

5,296

1 2 3

#BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

#BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
100 150 200 250
BB.431 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

Ống nối

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

%

công

 

100,5

19

0,01

1,50

 

100,5

19

0,01

1,63

 

100,5

19

0,01

1,90

 

100,5

19

0,01

2,50

01 02 03 04

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
300 350 400 500 600
Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

Ông nối

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

%

công

 

100,5

19

0,01

3,73

 

100,5

19

0,01

4,35

 

100,5

19

0,01

5,47

 

100,5

19

0,01

7,60

 

100,5

19

0,01

9,80

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
700 800 1000
Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Ống nối cái 19 19 19
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 12,00 14,44 19,26
10 11 12

Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

#BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
100 150 200 250
BB.432 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

Cùm nhựa nối ống

Màng keo dán ống

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

m2

%

công

 

100,5

19

0,75

0,01

1,73

 

100,5

19

1,74

0,01

1,87

 

100,5

19

2,94

0,01

2,19

 

100,5

19

4,65

0,01

2,88

01 02 03 04

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
300 350 400 500 600
Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

Cùm nhựa nối ống

Màng keo dán ống

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m

cái

m2

%

công

 

100,5

19

6,66

0,01

4,29

 

100,5

19

10,14

0,01

5,01

 

100,5

19

11,59

0,01

6,29

 

100,5

19

17,76

0,01

8,74

 

100,5

19

25,65

0,01

12,25

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
700 800 1000
Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19
Màng keo dán ống m2 34,06 45,49 74,18
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 13,80 15,79 22,15
10 11 12

#BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
12 16
BB.441 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu

Ống nhựa nhôm

Măng sông

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

 

m

cái

%

công

 

100,01

1

0,1

0,61

 

100,01

1

0,1

0,63

01 02

#BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
20
BB.442 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu

Ống nhựa nhôm

Măng sông

 

m

cái

 

100,02

2

Vật liệu khác % 0,1
Nhân công 4/7 công 1,3
01

#BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
26 32
BB.443 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu

Ống nhựa nhôm

Măng sông

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

 

m

cái

%

công

 

100,02

17

0,1

10

 

100,02

17

0,1

11

01 02

#BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE

#BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
16 20 25
BB.4511 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,01 100,01 100,01
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 1,46 1,54 1,62
1 2 3

#BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
32
BB.4512 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

 

m

%

 

100,01

0,1

Nhân công 3,5/7 công 2,42
1

#BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 150m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
40
BB.4513 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

 

m

%

 

100,01

0,1

Nhân công 3,5/7 công 2,74
1

#BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
50
BB.4514 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,01

Vật liệu khác % 0,1
Nhân công 3,5/7 công 3,06
1

#BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
63 75
BB.4515 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,02

 

100,02

Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 3,22 3,38
1 2

#BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE – ĐOẠN ỐNG DÀI 25m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
90
BB.4516 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,02

Vật liệu khác % 0,1
Nhân công 3,5/7 công 3,88
1

#BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tay vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.

#BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
20
BB.4521 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 101
Vật liệu khác % 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,14
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,01
1

#BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
25
BB.4522 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

101

Vật liệu khác % 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 4,50
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,012
1

#BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
32
BB.4523 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 101
Vật liệu khác % 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,24
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,013
1

BB .45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
40
BB.4524 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công 

Máy hàn nhiệt cầm tay

 

m

%

công

 

ca

 

101

0,01

6,96

 

0,015

1

#BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
20 25 32 40
BB.4525 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy hàn nhiệt cầm tay

 

m

%

công

 

ca

 

101

0,01

5,24

 

0,014

 

101

0,01

5,70

 

0,017

 

101

0,01

5,93

 

0,018

 

101

0,01

6,62

 

0,021

1 2 Ó 4

#BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
50 63
BB.4526 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 101 101
Vật liệu khác % 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 5,66 6,30
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,02 0,024
1 2

#BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
75 90
BB.4527 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 101 101
Vật liệu khác % 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,71 7,66
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,026 0,03
1 2

#BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

#BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3
BB.4601 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 8,26 8,92 9,37 10,18 11,13 12,24
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315 ca 0,813 0,872 0,892 0,958 1,031 1,109
1 2 3 4 5 6

#BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
BB.4602 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 8,37 9,02 9,74 10,59 11,57 12,70
Máy gia nhiệt D315 ca 0,829 0,890 0,954 1,024 1,101 1,184
1 2 3 4 5 6

BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7
BB.4603 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 8,75 9,13 9,86 10,71 11,69 14,75
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315 ca 0,890 0,909 0,974 1,046 1,124 1,507
1 2 3 4 5 6

#BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
BB.4604 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 8,92 9,58 10,33 11,21 12,24 15,85
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315 ca 0,916 0,980 1,049 1,125 1,209 1,682
1 2 3 4 5 6

#BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.4605 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 9,08 9,77 10,56 11,76 14,70 17,01
Máy gia nhiệt D315 ca 0,941 1,009 1,083 1,206 1,592 1,859
1 2 3 4 5 6

#BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.4606 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 10,53 11,32 12,22 13,27 16,96 20,05
Máy gia nhiệt D315 ca 1,056 1,127 1,204 1,289 1,766 2,127
1 2 3 4 5 6

#BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.4607 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 10,77 11,61 12,82 15,82 18,48 21,63
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315 ca 1,094 1,170 1,295 1,684 1,999 2,370
1 2 3 4 5 6

#BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.4608 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 11,45 12,29 13,28 17,16 19,88 23,39
Máy gia nhiệt D315 ca 1,180 1,259 1,348 1,871 2,194 2,617
1 2 3 4 5 6

#BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.4609 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 11,79 12,97 15,89 18,47 21,53 25,42
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315 ca 1,235 1,364 1,755 2,075 2,451 2,931
1 2 3 4 5 6

#BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.4610 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 13,27 15,80 18,11 21,19 24,79 29,27
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630 ca 1,375 1,708 1,989 2,371 2,812 3,363
1 2 3 4 5 6

#BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.4611 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 14,13 17,12 20,18 23,23 27,24 32,44
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630 ca 1,509 1,914 2,300 2,691 3,196 3,857
1 2 3 4 5 6

#BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.4612 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công 

Cần cẩu 6 t

Máy gia nhiệt D630

 

m

%

công

ca

ca

 

100,5

0,01

13,51

1,88

1,84

 

100,5

0,01

15,70

1,88

2,17

 

100,5

0,01

18,30

1,88

2,55

 

100,5

0,01

21,35

1,88

3,00

 

100,5

0,01

25,14

1,88

3,56

 

100,5

0,01

29,98

1,88

4,27

1 2 3 4 5 6

#BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.4613 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 14,71 16,96 19,88 23,52 27,68 32,88
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt D630 ca 2,04 2,38 2,82 3,36 3,98 4,76
1 2 3 4 5 6

#BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
BB.4614 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 16,35 18,95 21,98 26,01 30,83 36,74
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt D630 ca 2,27 2,66 3,11 3,71 4,43 5,31
1 2 3 4 5 6

#BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
21,4 26,7 33,2 41,2 50,8
BB.4615 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 17,73 20,64 24,28 28,68 33,87
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt D630 ca 2,50 2,94 3,49 4,16 4,94
1 2 3 4 5

#BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
BB.4616 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 19,93 23,22 27,26 32,09 38,29
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt D1200 ca 2,82 3,32 3,93 4,66 5,60
1 2 3 4 5

#BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.4617 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 22,20 25,85 30,26 35,77 42,68
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 3,20 3,76 4,43 5,27 6,33
1 2 3 4 5

#BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
30,6 38,1 47,4 58,8
BB.4618 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 25,07 29,13 34,27 40,54
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 3,63 4,25 5,04 6,00
1 2 3 4

#BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
34,4 42,9 53,3 66,2
BB.4619 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 28,20 32,68 38,51 45,54
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 4,15 4,84 5,75 6,83
1 2 3 4

#BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE đường kính 1000mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
38,2 47,7 59,3 72,5
BB.4620 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu
Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 31,49 36,94 43,28 50,68
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 4,66 5,50 6,48 7,63
1 2 3 4

#BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (mm)
45,9 57,2 67,9
BB.4621 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt Vật liệu

Ống nhựa HDPE

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công 38,34 44,67 50,64
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 5,80 6,79 7,73
1 2 3

#BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI

#BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN-ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
6,4 9,5 12,7 15,9
BB.510 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn Vật liệu
Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5
Que hàn đồng kg 0,065 0,087 0,109 0,125
Ôxy chai 0,003 0,004 0,005 0,006
Khí gas kg 0,006 0,008 0,01 0,012
Thuốc hàn kg 0,004 0,006 0,007 0,008
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 13,50 15,90 16,74 18,39
01 02 03 04

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
19,1 22,2 25,4 28,6 31,8
Vật liệu

Ống đồng

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn đồng kg 0,132 0,159 0,194 0,215 0,242
Ôxy chai 0,006 0,007 0,009 0,01 0,011
Khí gas kg 0,012 0,014 0,018 0,02 0,022
Thuốc hàn kg 0,09 0,011 0,013 0,014 0,016
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 22,19 23,07 23,77 24,17 24,72
05 06 07 08 09

Tiếp theo

Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm)
34,9 38,1 41,3 54 66,7
Vật liệu

Ống đồng

 

m

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

 

100,5

Que hàn đồng kg 0,262 0,285 0,298 0,367 0,436
Ô xy chai 0,012 0,013 0,013 0,016 0,019
Khí gas kg 0,024 0,026 0,026 0,032 0,038
Thuốc hàn kg 0,017 0,019 0,02 0,024 0,029
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 25,17 26,83 27,22 28,47 30,33
10 11 12 13 14

 

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AZHOME GROUP 

Miền Bắc: Số 17 Tố Hữu - Trung Văn - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Miền Nam: Tầng 1 An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3

Miền Trung : Số 02 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Đà Nẵng.

Hotline: 0904 87 33 88

Website: https://azhomegroup.vn

Bộ sưu tập (999 MẪU NHÀ ĐẸP) năm 2021 đẹp nhất Việt Nam hiện nay .!.