Bảng báo giá gia công đồ gỗ Veneer, MFC An Cường, gỗ sồi tự nhiên 2018

13Oct - by admin - 0 - In BÁO GIÁ DỰ ÁN Sản phẩm xây

CHUNG CƯ XINH gửi tới khách hàng bảng bảng báo giá nội thất 2017. Cảm ơn quý khách hàng đã và đang tiếp tục ủng hộ sử dụng dịch vụ, sản phẩm do chúng tôi cung cấp.

Chúng tôi, tập thể CHUNG CƯ XINH đã và đang cố gắng hoàn thiện, nâng cao hơn nữa chất lượng, dịch vụ của các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp tới khách hàng, không phụ lòng tin tưởng của quý khách hàng, khi khách hàng lựa chọn thương hiệu nội thất CHUNG CƯ XINH .

BẢNG BÁO GIÁ ĐỒ GỖ MFC, VENEER, MDF, GỖ TỰ NHIÊN      

Hà nội, ngày 01 tháng 01 năm 2016     

STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn vị Đơn giá
1 Tủ bếp trên KT tiêu chuẩn cao ≤ 800 sâu 350, dài > 2m Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md md     1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     2.800.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     1.900.000
2 Tủ bếp dưới KT tiêu chuẩn cao 800 sâu 570, dài > 2m Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md md     2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     3.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     2.100.000
3 Tủ quần áo KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600 Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2     2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2     4.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     2.550.000
4 Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu… KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450 Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2     2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2     4.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     2.500.000
5 Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu… KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350 Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2     2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2     3.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     2.400.000
6 Kệ tivi, Kệ trang trí KT tiêu chuẩn cao ≤ 500, dài > 1,4m Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md md     1.950.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     2.000.000
7 Giường ngủ rộng 1,6 m KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc     5.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc     8.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. chiếc     5.500.000
8 Giường ngủ rộng 1,8 m KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc     5.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc     8.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. chiếc     5.800.000
9 Giường ngủ đơn rộng ≤1,2m KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc     5.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc     5.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. chiếc     5.300.000
10 Giường ngủ 2 tầng cho trẻ (có cầu thang, ngăn kéo) KT phủ bì cao ≤ 2m, rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì  – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc   20.000.000
Gỗ Veneer(gỗ tự nhiên) – Sơn bệt chiếc   15.000.000
11 Bàn làm việc KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md     2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     3.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     2.300.000
12 Bàn phấn ≤ 1m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. bộ     3.900.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì bộ     6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. bộ     4.000.000
13 Bàn phấn ≤ 1,2m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m – 1,2m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. bộ     4.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì bộ     6.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. bộ     4.500.000
14 Tabdenuy đầu giường KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/chiếc. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc     1.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc     2.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. chiếc     1.000.000
15 Quầy Bar, quầy lễ tân KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,4m – 0,45m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md     3.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     5.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     3.300.000
16 Quầy Bar, quầy lễ tân. KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,6m – 0,7m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md     3.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md     6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     3.800.000
17 Đợt trang trí KT rộng ≤ 0,3m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md       300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md       450.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md       300.000
18 Giá sách có cánh KT rộng ≤ 0,28m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. m2     2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2     3.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     2.100.000
19 Giá sách không cánh KT rộng ≤ 0,28m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. m2     1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2     3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     1.900.000
20 Bàn ăn 6 chỗ Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì    – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc     6.000.000
21 Ghế ăn Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì    – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc     1.200.000
22 Vách ốp gỗ phẳng 1 mặt khối lượng >20m2,dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương) Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2       700.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2       750.000
23 Vách gỗ phẳng 2 mặt Khối Lượng >10m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương) Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2     1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     1.200.000
24 Ốp gỗ trên trần nhà Khổ rộng ≥ 0,8m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2     1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.     1.200.000
25 Cánh cửa Dầy ≤ 4cm Gỗ MFC An Cường   – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2       950.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.     1.000.000
26 Khuôn cửa đơn KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 14cm Gỗ MFC An Cường   – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 40.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 20.000đ/md. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. md       220.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.       230.000
27 Khuôn cửa kép KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 25cm Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 30.000đ/md. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. md       280.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.       300.000
28 Nẹp khuôn cửa KT tiêu chuẩn dầy 1cm, rộng 4 cm Gỗ MFC An Cường, Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 10.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 5.000đ/md. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. md         40.000

 1. Gỗ tự nhiên:  – Hậu và đáy ngăn kéo của tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn). – Gỗ được lựa chọn với chất lượng đồng đều đã qua xử lý tẩm sấy. – phun sơn Pu cao cấp qua xử lý 4 lớp.  2. Gỗ veneer, Gỗ MDF, Gỗ MFC An Cường:  – Gỗ Veneer dầy 18mm độ đồng đều cao, đã qua xử lý tẩm sấy. – Cốt ván sử dụng gỗ dán ép hoặc ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt MDF hoặc ván dăm. – Hậu tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn). – Thành và đáy bên trong ngăn kéo bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi. – Giát giường, thanh chia thay thang giường bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi. – Phun sơn Pu cao cấp qua xử lý 4 lớp. * Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội (với những đơn hàng lớn hơn 10 triệu). * Giá trên đã bao gồm phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường (khách hàng chọn phụ kiện cao cấp sẽ tính giá riêng). * Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% * Thời gian bảo hành chung cho các sản phẩm là: 12 tháng.

CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT GỖ AN CƯỜNG
Hà Nội :1105 – Tòa CT2 – C14 Bộ Công An – Tố Hữu – Hà Đông – Tp Hà Nội
Hồ Chí Minh:44 Nguyễn Ảnh Thủ ,P.Tân Chánh Hiệp ,Quận 12, Tp.HCM
Đà Nẵng :Số 368 đường Tôn Đức Thắng,P. Hoà Khánh, Liên Chiều, Tp.Đà Nẵng
– Phụ trách Khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc : 0904.87.33.88
– Phụ trách Khu vực Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung : 0903.063.386
– Phụ trách Khu vực Sài Gòn và các tỉnh phía Nam : 0903.063.386
Website : www.Nhancongxaydung.net
Email: nhancongxaydung@gmail.com

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.