Hợp đồng cầu thang sắt

29Th8 - by Azhome Group - 0 - In Cầu thang Sắt

 

Hợp đồng thi công lan can cầu thang được sử dụng như thế nào, cần có những điều khoản ra sao, xin mời các bạn cùng theo dõi biểu mẫu của chúng tôi.

Định nghĩa hợp đồng thi công cầu thang sắt

Hợp đồng thi công lan can cầu thang là loại hợp đồng thi công xây dựng giữa bên chủ thầu và bên thi công trong việc xây dựng lan can cầu thang. Hợp đồng quy định quyền và nghĩa vụ các bên.

MẪU HỢP ĐỒNG THI CÔNG CẦU THANG SẮT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

———–o0o———–

­­­Hà Nội, ngày … tháng … năm 2021

HỢP ĐỒNG THI CÔNG CẦU THANG SẮT

Số: …/2021/HĐTC/AZH-KCN

Căn cứ Bộ luật dân sự 2015;

Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng Công trình;

Căn cứ Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/05/2010 về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

 

Hôm nay, ngày….tháng … năm 2021, chúng tôi gồm các bên dưới đây:

BÊN A: BÊN GIAO THẦU

Họ và tên:……………………………………………………. Năm sinh:………….

Số CMND/Hộ chiếu: – Nơi cấp:……………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………………..

Số điện thoại: – Email:…………………………………………………………

Số tài khoản:……………………………………………………. Tại ngân hàng:……………

Chi nhánh: ………………………………………………………………

BÊN B: BÊN NHẬN THẦU

Tên đơn vị: ……………………………………………………………………..

Đại diện: ………………………………………………………………..Chức vụ: .…………….

Chức vụ: …………………………………………………………….

Địa chỉ: ……………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………….

Mã số thuế: …………………………………………………………..

Số tài khoản: ……………………………………………..Tại ngân hàng: ……………………..

Chi nhánh:……………………………………………………………………..

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thi công cầu thang với các điều khoản cụ thể như sau:

Điều 1: Phạm vi công việc

– Bên A giao cho bên B thi công cầu thang tại các khu vực lối lên xuống từ tầng 1 đến tầng 5 tại toà nhà……………….. có địa chỉ tại ………………………………………………..

Điều 2: Tiêu chuẩn công việc

2.1. Kế hoạch thực hiện

– Quy mô: Khu vực lên xuống tại tầng 1, tầng 2, tầng 3.

– Số lượng bậc thang mỗi tầng:………………………………….

– Loại hình: Cầu thang bê tông cốt thép toàn khối.

– Sau khi khảo sát khu vực sẽ thực hiện thi công, bên B lập bản thiết kế thi công phù hợp.

– Bản thiết kế thi công được bên B chuẩn bị rõ ràng, chi tiết và cung cấp cho bên A kèm theo Hồ sơ dự toán cho việc thi công.

– Bản thiết kế đồng thời phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, chủng loại của các vật liệu, vật tư xây dựng.

– Các vật tư, thiết bị, công cụ thực hiện cho việc thi công sẽ do bên B chuẩn bị.

2.2. Chủng loại vật tư, vật liệu

STT Vật liệu Phân loại Giá bán Giá thi công
1 Bê tông
2 Thép
3 Cát
4 Đá

– Chi tiết về chất lượng, số lượng dự kiến của các vật tư, vật liệu xây dựng được liệt kê tại Phụ lục I kèm theo Hợp đồng này.

Điều 3: Thời hạn thi công, tiến độ và địa điểm thực hiện

– Thời gian thi công là: ….. ngày liên tục kể từ ngày khởi công.

– Thời gian bắt đầu khởi công: …/…/…..

– Ngày hoàn thành: …/…/…

– Thời gian làm việc từ thứ 2 – thứ 7, sáng từ 7h30 – 11h30, chiều 13 giờ đến17h, tối từ 17h30 đến 22 giờ.

– Số lượng công nhân tối thiểu: …. người

– Địa điểm thực hiện: Tại toà nhà ….có địa chỉ tại ………………………………………………….

Điều 4: Thực hiện công việc

1. Bên B cung cấp toàn bộ vật tư, máy móc, công cụ dụng cụ thi công để thi công (chi tiết theo bảng phụ lục hợp đồng) đến tận công trình theo đúng yêu cầu của tiến độ thi công, quy cách kỹ thuật đã cam kết và đúng theo Hồ sơ thiết kế.

2. Bên B sẽ thực hiện việc thi công với những công việc cụ thể sau:

– Đổ bê tông khuôn cầu thang:

+ Lắp dựng ván khuôn cầu thang

+ Lắp dựng cốt thép cầu thang

+ Đổ bê tông cho cầu thang

– Thi công sàn cầu thang bê tông.

Sau khi cầu thang đã được đổ xong, tiến hành lắp đặt khuôn ván mặt sàn sau đó đổ bê tông vào khuôn ván đã lắp ghép.

3. Trong quá trình thực hiện, bên B thi công đúng kỹ thuật, bảo đảm đúng theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế đồng thời đảm bảo an toàn lao động.

Điều 5: Nghiệm thu công trình

– Sau khi hoàn thành công trình, bên B phải thông báo cho bên A để tiến hành nghiệm thu. Thời điểm nghiệm thu sẽ do bên B thông báo cho bên A trong vòng 3 ngày.

– Mọi thủ tục nghiệm thu từng phần và nghiệm thu toàn bộ công trình nêu tại Điều này phải được thực hiện bằng văn bản và có chữ ký của hai bên.

– Nếu bên A không có mặt theo yêu cầu của bên B để nghiệm thu công trình như đã nêu trên thì công trình sẽ đương nhiên được coi là đã được bên A nghiệm thu và các bên sẽ làm thủ tục bàn giao công trình, thanh lý hợp đồng.

Điều 6: Cam kết của hai bên

6.1. Cam kết bên A

– Tạo mọi điều kiện thuận lợi để bên B thực hiện thi công.

– Mọi thay đổi, bổ sung về thiết kế thi công phải báo trước cho bên B bằng email trước 02 ngày thực hiện thi công.

– Đảm bảo môi trường làm việc an toàn, không độc hại cho bên B.

6.2. Cam kết bên B

– Cam kết tính xác thực của các thông tin đã cung cấp cho bên A trong Hợp đồng này và sẽ chịu tránh nhiệm về tính xác thực đó.

– Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn an toàn trong quá trình thưc hiện thi công.

– Chuẩn bị và kiểm tra kỹ càng trước và trong quá trình làm việc.

– Đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thực hiện công việc.

– Đảm bảo việc thi công không ảnh hưởng tới các vị trí khác trong khu vực.

Điều 7: Rủi ro

1.Trong quá trình thi công, nếu việc thi công gây ảnh hưởng tới các vị trí khác trong khu vực mà việc ảnh hưởng này không có trong thoả thuận giữa hai bên thì bên B chịu trách nhiệm hoàn toàn.

2. Nếu xảy ra bất kỳ sự cố nào trong và sau quá trình thi công, xác định do lỗi bên nào thì bên đó chịu hoàn toàn trách nhiệm.

3. Trường hợp do lỗi khách quan làm xảy ra thiệt hại thì hai bên chịu trách nhiệm ngang nhau.

4. Trường hợp bên A đã tiến hành nghiệm thu theo đúng quy trình đã thoả thuận nhưng sau đó trong quá trình sử dụng gặp sự cố gây thiệt hại do chất lượng công trình thì bên B sẽ chỉ chịu trách nhiệm cho thiệt hại trực tiếp.

Điều 8: Bảo hành và bảo trì công trình

1. Bên B cam kết bảo hành kỹ thuật toàn bộ phần thô công trình, khắc phục những hư hỏng tự nhiên trong 01 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng.

2. Phạm vi bảo hành không bao gồm vật tư, các trang thiết bị hoàn thiện, các vật liệu trang trí hoặc phần sắt, gỗ các tác động bên ngoài do chấn động, mối, mọt hoặc tương tự.

Điều 9: Giá trị Hợp đồng (GTHĐ)

– Giá trị dự toán thi công là …………………VNĐ (Bằng chữ: ………………..)

– Giá trị hợp đồng trên chưa bao gồm thuế GTGT (10%) và các loại thuế phí khác.

– Chi tiết tính toán giá trị hợp đồng nêu trên theo Hồ sơ dự toán đính kèm

– Nếu có sự thay đổi về mức giá trong quá trình thực hiện, hai bên chấp nhận mức thay đổi trong phạm vi …% giá trị Hợp đồng ban đầu.

– Các chi phí phát sinh ngoài Hợp đồng sẽ do hai bên tự thoả thuận.

Điều 10: Phương thức thanh toán

– Bên A sẽ thanh toán cho bên B bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo các đợt như sau:

+ Đợt 1: 30% GTHĐ sau khi ký kết hợp đồng.

+ Đợt 2: 70% GTHĐ sau khi hoàn thành và bàn giao toàn bộ công trình.

– Bên A trả trực tiếp cho ông/bà: …………………… Sinh năm:.. ………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:……………………….

Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………

Hiện cư trú tại:…………………………………………………………

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………

Hoặc: Gửi qua ngân hàng tới Tài khoản số…………….. Chi nhánh…………….. – Ngân hàng…………;  có biên lai xác nhận……

Điều 11: Quyền và nghĩa vụ các bên

11.1. Quyền và nghĩa vụ bên A

– Được nhận bản kế hoạch thiết kế thi công cầu thang chi tiết, rõ ràng từ bên B.

– Được yêu cầu thay đổi, bổ sung đối với thiết kế bên B đã lập ra.

– Thanh toán đầy đủ và đúng hạn các chi phí đã thoả thuận cho bên B.

– Thực hiện đúng và đầy đủ các quyền và nghĩa vụ đã thoả thuận tại Hợp đồng này và theo quy định pháp luật.

11.2. Quyền và nghĩa vụ bên B

– Được khảo sát cấu trúc bề mặt khu vực sẽ thực hiện thi công.

– Được yêu cầu bên A tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thực hiện công việc.

– Được thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn các chi phí hai bên đã thoả thuận.

– Đảm bảo việc thi công không gây ảnh hưởng tới các khu vực xung quanh.

– Chuẩn bị kĩ lưỡng và chịu trách nhiệm chất lượng các vật liệu, vật tư, công cụ, thiết bị dùng cho quá trình thi công.

– Thực hiện đúng và đầy đủ các quyền và nghĩa vụ đã thoả thuận tại Hợp đồng này và theo quy định pháp luật.

Điều 12: Phạt vi phạm

– Nếu bên A không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình đã ghi nhận tại Hợp đồng này thì bên A sẽ bị phạt số tiền cụ thể là :………………… VNĐ (Bằng chữ:………………………….) cho lần đầu vi phạm. Nếu vi phạm những lần tiếp theo, mức phạt sẽ gấp đôi so với lần vi phạm gần nhất trước đó.

– Nếu bên B không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình đã ghi nhận tại Hợp đồng này thì bên B sẽ bị phạt số tiền cụ thể là :………………… VNĐ (Bằng chữ:………………………….) cho lần đầu vi phạm. Nếu vi phạm những lần tiếp theo, mức phạt sẽ gấp đôi so với lần vi phạm gần nhất trước đó.

Điều 13: Bồi thường thiệt hại

1. Trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng, bên nào muốn chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 16.1 Điều 16 Hợp đồng này.

2. Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng gây trở ngại hoặc thiệt hại trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên có trách nhiệm ngay lập tức khắc phục và tiếp tục thực hiện hợp đồng.

3. Mức bồi thường thiệt hại: Hai bên sẽ chịu mức bồi thường thiệt hại trong phạm vi các thiệt hại trực tiếp do mình gây ra, trừ trường hợp đã quy định tại khoản 4 Điều 7 Hợp đồng này.

4. Trong mọi trường hợp, bên A không chịu trách nhiệm đền bù thiệt hại nếu như bên B không tuân thủ các quy tắc về an toàn lao động.

Điều 14: Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này được thực hiện ….lần và phải được lập thành văn bản. Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 15: Thời hạn hiệu lực, kéo dài và tạm ngưng hợp đồng

1. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày …/…/… ngày…/…/….Nếu cả hai bên mong muốn tiếp tục hợp đồng, các thủ tục gia hạn phải được thỏa thuận trước khi hết hạn hợp đồng trong thời gian tối thiểu là ……………………..ngày.

2. Trong thời gian hiệu lực, một bên có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước cho bên kia biết trước tối thiểu là……………………ngày.

3. Nếu bên A chậm thanh toán đợt 01 cho bên B, cụ thể là quá … ngày kể từ khi hai bên ký kết Hợp đồng này mà không có cam kết cụ thể thì Bên B có quyền tạm ngưng thi công công trình.

Điều 16: Chấm dứt hợp đồng

16.1. Hợp đồng này sẽ được chấm dứt trong các trường hợp sau:

a. Khi các bên thực hiện xong các quyền, nghĩa vụ và kết thúc thời hạn quy định trong Hợp đồng này.

b. Nếu bên A chậm thanh toán cho bên B, cụ thể là quá … ngày kể từ ngày hai bên ký kết Hợp đồng này, bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thi công. Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.

c. Khi một bên vi phạm hợp đồng, hai bên đã cố gắng giải quyết nhưng Hợp đồng trên thực tế vẫn không thể tiếp tục thực hiện được thì phía bên kia có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.  Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.

d. Hợp đồng có thể được chấm dứt do sự thỏa thuận của các bên bằng văn bản.

16.2. Lý do khách quan chấm dứt hợp đồng

a. Hợp đồng có thể chấm dứt trong trường hợp có dịch bệnh, thiên tai xảy ra, hai bên đã cố gắng tìm mọi cách khắc phục nhưng Hợp đồng vẫn không thể thực hiện được trên thực tế.

b. Quy định pháp luật ban hành có điều cấm liên quan tới việc thực hiện Hợp đồng này.

Điều 17: Hiệu lực hợp đồng

– Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ….. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm ………

– Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên ……….. có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.

– Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

Ký tên A                                                                                              Ký tên B

Ký và ghi rõ họ tên                                                                    Ký và ghi rõ họ tên

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AZHOME GROUP 

Miền Bắc: Số 17 Tố Hữu - Trung Văn - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Miền Nam: Tầng 1 An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3

Miền Trung : Số 02 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Đà Nẵng.

Hotline: 0904 87 33 88

Website: https://azhomegroup.vn

Bộ sưu tập (999 MẪU NHÀ ĐẸP) năm 2021 đẹp nhất Việt Nam hiện nay .!.