Tôn cán sóng là gì ? Phân loại báo gái các loại sóng tôn trên thị trường hiện nay

7Th9 - by Azhome Group - 0 - In Sản phẩm Mái tôn

 

Tôn cán sóng (hay còn gọi là tôn mạ kẽm) là Tôn không có các lớp xốp hay các lớp PU như các loại tôn mát. Và đây chính là loại tôn mạ kẽm và được sơn phủ nhằm tạo tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng.

Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của con người mà các nhà sản xuất tôn đã cho ra mắt nhiều sản phẩm tôn với nhiều chức năng khác nhau. Trong đó phải kể đến Tôn cán sóng được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng.

 Tôn Cán Sóng Là Gì?

Tôn cán sóng (hay còn gọi là tôn mạ kẽm) là Tôn không có các lớp xốp hay các lớp PU như các loại tôn mát. Và đây chính là loại tôn mạ kẽm và được sơn phủ nhằm tạo tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng.

Đây là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng khi sản xuất. Loại vật liệu này có ưu điểm là nhẹ, dễ dàng vận chuyển, khả năng chống gỉ và độ bền cao rất phù hợp với khí hậu, thời tiết của Việt Nam.

Tôn cán sóng gồm những loại nào?

Hiện tại, trên thị trường có các loại Tôn cán sóng thông dụng như : Tôn 5 sóng vuông, Tôn 9 sóng vuông, Tôn 11 sóng vuông, Tôn 13 sóng vuông, Tôn vòm, Tôn sóng ngói, Tôn cách nhiệt, Tôn Seamlock, Tôn Kliplock, Tôn đổ sàn…

báo giá tôn cán sóng

Các lưu ý khi sử dụng Tôn mạ cán sóng?

 Không nên

 Nên

 Không để đinh vít, mạt sắt còn sót lại trên mái lợp, máng xối => sẽ gây rỉ sét trên bề mặt tôn.  Nên vệ sinh sạch sẽ mạt sắt, đinh vít thừa ngay sau thi công (quét dọn hoặc lau bằng nước, chất tẩy rửa).
 Không nên sử dụng đá cắt để cắt tôn.  Nên sử dụng kéo chuyên dụng để cắt tôn.
 Không kéo trượt tấm tôn dẫn đến trầy xước lớp mạ làm ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt và tuổi thọ tấm lợp.

Tính năng nổi bật của của sản phẩm

  • Sau khi cán thành khổ hữu dụng thành mái lợp 1 sóng 1000mm giúp người dùng dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài cần sử dụng.
  • Thiết kế sóng tròn giúp tiết diện mặt tôn tiếp xúc nước mưa thấp hơn nên giảm ồn, khả năng cách nhiệt tốt.
  • Độ dày tôn trung bình từ 0,30mm (3 dem) đến 0,50mm (5 dem) đem tới nhiều sự chọn lựa cho người dùng.
  • Sản phẩm có trọng lượng nhẹ nên người dùng dễ dàng vận chuyển, thao tác khi lắp đặt.
  • Mức giá rẻ nên được người dùng lựa chọn nhiều.

Ứng dụng tôn cán sóng

Sản phẩm được sử dụng để làm lợp mái lợp cho các công trình như:

  • Công trình dân dụng như nhà cấp 4, ki-ốt, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
  • Nhà xưởng công nghiệp như nhà kho, nhà xưởng, văn phòng…
  • Công trình công cộng như bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban,…
  • Công trình vui chơi giải trí như nhà thiếu nhi, nhà hát…

Đặc điểm tôn cán sóng

Cán sóng đổ sàn (còn gọi là Tôn đổ sàn) sử dụng nguồn nguyên liệu Tôn Kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, thân thiện với môi trường, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

Đặc điểm tôn cán sóng

Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn JIS G 3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu), MS 2384, MS 2385 (Malaysia).

Tôn cán sóng thường được sử dụng để làm tấm lợp cho nhà dân cũng như các khu xưởng công nghiệp, công trình, kho bãi.Hiện tại đây là sản phẩm tiện ích phục vụ thường xuyên trong đời sống hàng ngày của người dân cũng như trong công nghiệp.

Trên thị trường Việt Nam hiện tại đang có nhiều nhà sản xuất và cung cấp sản phẩm vì thế giá tôn cán sóng cũng như chủng loại sản phẩm có nhiều loại kích cỡ khác nhau. Hiện tại có các loại tôn cán sóng thông dụng như : tôn 5 sóng, tôn 7 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng , tôn sóng tròn, tôn cliplock, tôn seamlock, tôn sóng ngói,tôn cán sóng vuông, tôn cán sóng ngói…

Bảng giá tôn cán sóng cập nhật mới nhất năm 2021

Báo giá tôn cán sóng cập nhật theo ngày tại Sắt Thép Hùng Phát. Dưới đây là bảng báo giá tôn cán sóng mới nhất mà chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng tham khảo thêm. Giá tôn tại các nhà máy cũng như trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh cũng như cách tỉnh luôn luôn thay đổi theo từng ngày do có nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm không đúng chất lượng, hạ giá bán để cạnh tranh.

TÔN MẠ KẼM (phương nam, hoa sen, đông á … ) 

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
2 zem 0 1.55-1.77 47.000 3 zem 5 2.90-3.05 72.500
2 zem 2 1.70-1.75 50.000 3 zem 8 3.10-3.26 72.000
2 zem 4 1.95-2.10 53.000 4 zem 0 3.50 – 3.65 76.500
2 zem 6 2.15-2.25 57.000 4 zem 5 3.85- 4.00 98.500
2 zem 8 2.35-2.45 60.000 4 zem 8 4.19 -4.35 100.500
3 zem 0 2.50-2.60 63.500 5 zem 0 4.20-4.40 115.000
3 zem 2 2.70-2.85 69.500 5 zem3 4.75-4.95 120.000
3 zem 3 0 0 5 zem 8 (ss1) 5.42 (+/-0.20 ) 135.000

TÔN MẠ MÀU PHƯƠNG NAM

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
2 zem 5 2.12 -2.20 61.500 4 zem 0 3.46-3.60 84.500
2 zem 8 2.35-2.45 63.500 4 zem 2 3.70-3.78 87.600
3 zem 0 2.55-2.63 72.500 4 zem 5 3.92-4.08 94.900
3 zem 2 2.76-2.82 76.500 4 zem 7 4.10-4.26 98.500
3 zem 5 3.0-3.12 78.900 5 zem 0 4.36-4.54 104.300
3 zem 7 3.17-3.29 81.700 6 zem 0 5.26-5.48 132.50

TÔN MẠ MÀU HOA SEN

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
2 zem 3 1.75-1.85 3 zem 7 3.05-3.15 75.300
2 zem 5 1.85-2.00 55.000 4 zem 0 3.35-3.45 95.500
2 zem 7 2.00-2.15 59.500 4 zem 2 3.50-3.60 98.500
3 zem 0 2.40-2.50 62.000 4 zem 5 3.90-4.00 105.000
3 zem 2 2.55-2.65 65.900 4 zem 7 4.00-4.10 108.000
3 zem 5 2.85-3.00 71.000 5 zem 0 4.30-4.40  115.500

TÔN SÓNG NGÓI (Xám, nâu đất, đỏ đậm, xanh ngọc…)

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
3 zem 5 3.0 – 3.07 92.500 4 zem 5 4.00 -4.03 118.000
4 zem 0 3.5- 3.54 105,000 5 zem 0 4.48-4.53 128.000

TÔN NHỰA LẤY SÁNG ( 9 sóng,7 sóng, 5 sóng, phẳng ,sóng tròn, sóng cliplock…)

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
  0.5mm  0.6-0.7  45.000  1.5 mm  1.80-2.10 135000
  1.0 mm  1.2-1.4  90.000  2.0mm   2.4- 2.8 180.000

TÔN LẠNH (Bluescope, Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á )

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
2 zem 0 1.70-1.80 58.000 4 zem 8 4.00 -4.10
3 zem 0 2.35-2.45 86.000 5 zem 0 4.35-4.45 137.000
3 zem 2 2,44-2,54 88.000 5 zem 5 4.85-4.95 145.000
3 zem 5 2.80-2.90 98.500 4 zem 4 ( zacs vn ) 3.85-3.46 145.000
3 zem 8 3.10-3.26 104.200 4 zem 8 ( zacs vn ) 4.00-4.25 165.000
 4 zem 0 3.35 -3.45 109.000 5 zem 0 (zacs vn ) 4.35-4.55 185.000
4 zem 5 3.85-3.95 121.000

DÁN CÁCH NHIỆT PE , PU và TÔN NHỰA LẤY SÁNG

ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
 3 ly / 5ly / 10 ly m2 18.000  /22.000  / 44.000
PU 18 ly m2 65.000
Tôn nhựa cắt theo yêu cầu m 44.000

GIA CÔNG VÒM, DIỀM, MÁNG XỐI, LOUVER CÁC PHỤ KIỆN KHÁC

Gia công vòm 3.000đ/md
Gia công diềm, máng xối, úp nóc 1.000đ/m 1 đường chấn/1md
Gia công tôn sóng Kiplock 3.000đ/md

Lưu ý:

  • Đơn gia ton can song trên đã bao gồm thuế VAT, và chi phí vận chuyển
  • Giao hàng tận công trình xây dựng
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
  • Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
  • Công ty có nhiều chi nhánh trên toàn quốc để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AZHOME GROUP 

Miền Bắc: Số 17 Tố Hữu - Trung Văn - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Miền Nam: Tầng 1 An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3

Miền Trung : Số 02 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Đà Nẵng.

Hotline: 0904 87 33 88

Website: https://azhomegroup.vn

Bộ sưu tập (999 MẪU NHÀ ĐẸP) năm 2021 đẹp nhất Việt Nam hiện nay .!.