Cách kiểm tra chất lượng gạch xây đảm bảo tiêu chuẩn

29Th4 - by admin - 0 - In CÔNG TRÌNH

 

Từ xưa đến nay, gạch đặc xây nhà là một thành phần quan trọng trong các công trình xây dựng như: nhà ở, đình chùa, miếu, các công trình công nghiệp, nhà xưởng. Loại gạch này đa dạng về hình dáng và kích thước. Công ty VLXD Sỹ Mạnh sẽ cho bạn thông tin và tiêu chuẩn về sản phẩm gạch đặc xây dựng này nhé.

GẠCH ĐẶC XÂY NHÀ LÀ GÌ?

Là loại gạch đất sét nung không lỗ, thuộc loại gạch xây cao cấp. Gạch dạng khuôn đặc màu đỏ, đỏ sẫm.

gach-dac-v1

Vì nó mang trạng thái đặc nên được dùng nhiều trong xây tường chịu lực, lát nề chịu tải, cách âm.

1 VIÊN GẠCH ĐẶC NẶNG BAO NHIÊU KG?

  • Trọng lượng viên gạch miền Bắc khoảng 2.1 kg – 3.51 kg.
  • Trọng lượng viên gạch miền Nam khoảng 1.5 kg – 2.1 kg.

ƯU ĐIỂM:

  • Gạch đất nung truyền thống có giá thành rẻ, sử dụng rộng rãi.
  • Độ bền xây dựng cao.
  • Là vật liệu rất dễ vỡ, hao hụt trong quá trình vận chuyển
  • Độ chịu lực cao.
  • Khả năng hút ẩm từ 14%-18%.

NHƯỢC ĐIỂM

  • Nặng, chi phí đắt hơn so với gạch rỗng và giá của gạch này thường đắt hơn gấp từ 2 đến 3 lần so với gạch rỗng.
  • Thường được xây ở các vị trí: móng gạch, tường móng, bể nước, bể phốt, tường chịu lực, tường về sinh, tường bao, đổ cửa,…
  • Quá trình sản xuất ra sản phẩm, sản sinh ra môi trường nhiều lượng khí độc hại, ô nhiễm môi trường.

ỨNG DỤNG GẠCH ĐẶC XÂY DỰNG

  • Gạch thường sử dụng để thi công tường, tham gia chịu lực và chống thấm. Do vậy gạch được sử dụng cho các kết cấu móng gạch, móng tường, lanh tô cửa, xây bể nước, nhà vệ sinh.
  • Gạch dùng để xây tường chịu lực, chịu tải trọng, xây trang trí không tô, phù hợp xây dựng nhà ở, biệt thự, chung cư, văn phòng, trụ, cột….
  • ung-dung-gach-dac

TIÊU CHUẨN CỦA GẠCH ĐẶC

Theo TCVN 1451:1998 quy định tiêu chuẩn gạch đặc đất sét nung, bao gồm : kích thước, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử.

KÍCH THƯỚC, PHÂN LOẠI, KÝ HIỆU GẠCH ĐẶC

1/ KÍCH THƯỚC GẠCH ĐẶC ĐẤT SÉT NUNG

Kích thước tính bằng mm

Tên kiểu gạch

Dài

Rộng

Dày

Gạch đặc 60Gạch đặc 45

220

190

105

90

60

45

Chú thích: Có thể sản xuất kiểu gạch đặc có kích thước khác bảng 1 nhưng phải đảm bảo các yêu cầu nêu trong điều 4.

2/ THEO ĐỘ BỀN CƠ HỌC

Gạch đặc đất sét nung được phân làm các mác sau: M50, M75, M100, M125, M150, 200

3/ KÝ HIỆU QUY ƯỚC CHO GẠCH ĐẶC ĐẤT SÉT NUNG ĐƯỢC GHI THEO THỨ TỰ:

Tên kiểu gạch – mác gạch – số hiệu của tiêu chuẩn này.

Ví dụ: Gạch đặc dày 60mm, mác 200 ký hiệu là:

Gạch đặc 60- M200 – TCVN 1451 : 1998.

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1/YÊU CẦU VỀ HÌNH DẠNG

Gạch đặc đất sét nung có dạng hình hộp chữ nhật với các mặt bằng phẳng, trên mặt của viên gạch có thể có rãnh hoặc gợn khía. Cạnh viên gạch có thể lượn tròn với bán kính không lớn hơn 5mm, theo mặt cắt vuông góc với phương đùn ép.

Sai lệch kích thước của viên gạch không vượt quá quy định sau:

  • Theo chiều dài: ± 6mm.
  • Theo chiều rộng: ± 4mm.
  • Theo chiều dày: ± 3mm đối với gạch đặc 60, ± 2mmm đối với gạch đặc 45.

Khuyết tật về hình dạng bên ngoài của viên gạch không vượt quá quy định

Loại khuyết tật

Mức cho phép

1. Độ cong trên mặt đáy, trên mặt cạnh, tính bằng mm, không lớn hơn

4

2. Số vết nứt xuyên suốt chiều dày, kéo sang chiều rộng không quá 20mm, không lớn hơn

1

3. Số vết sứt cạnh, sứt góc sâu từ 5mm đến 10 mm, chiều dài theo cạnh từ 10mm đến 15mm, không lớn hơn

2

2/ YÊU CẦU VỀ TÍNH NĂNG CƠ LÝ

Cường độ nén và uốn của gạch theo từng mác không nhỏ hơn giá trị nêu trên.

Đơn vị tính bằng MPa (105 N/m²)

Mác gạch

Cường độ nén

Cường độ uốn

Trung bình cho 5 mẫu thử

Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử

Trung bình cho 5 mẫu thử

Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử

M200

20 (200)

15 (150)

3,4 (34)

1,7 (17)

M150

15 (150)

12,5 (125)

2,8 (28)

1,4 (14)

M125

12,5 (125)

10 (100)

2,5 (25)

1,2 (12)

M100

10 (100)

7,5 (75)

2,2 (22)

1,1 (11)

M75

7,5 (75)

5 (50)

1,8 (18)

0,9 (9)

M50

5 (50)

3,5 (35)

1,6 (16)

0,8 (8)

PHƯƠNG PHÁP THỬ

1/ LẤY MẪU

Số lượng gạch đặc đất sét nung trong mỗi lô cần kiểm tra không lớn hơn 100.000 viên, số lượng nhỏ hơn 100.000 viên cũng được coi là một lô đủ.

Số mẫu thử để xác định các chỉ tiêu cơ lý theo quy định sau:

  • Xác định cường độ nén: 5 viên
  • Xác định cường độ uốn: 5 viên
  • Xác định độ hút nước và khối lượng thể tích: 5 viên
  • Xác định vết tróc do vôi: 5 viên

Sau khi kiểm tra lần thứ nhất, nếu phát hiện bất kỳ chỉ tiêu nào không đạt yêu cầu thì kiểm tra lại chỉ tiêu đó với số lượng mẫu gấp đôi quy định trên, lấy từ chính lô gạch đó.

2/ TIẾN HÀNH THỬ

Kiểm tra kích thước, độ cong, vết nứt, vết sứt bằng thước kim loại, thước cặp với độ chính xác đến 1 mm.

  • Kích thước viên gạch là giá trị trung bình cộng của ba kết quả đo tại hai cạnh bên và giữa của mặt tương ứng.
  • Bán kính làm tròn góc, chiều dài vết nứt, chiều dài và chiều sâu vết sứt cạnh, sứt góc là kết quả của phép đo tại các vị trí đó.

Độ cong của mẫu thử trên các mặt xác định theo khe hở lớn nhất giữa bề mặt mẫu với cạnh thước áp vào mặt đó.

  • Xác định cường độ nén theo TCVN 6355-1:1998 .
  • Xác định cường độ uốn theo TCVN 6355-2:1998 .
  • Xác định độ hút nước theo TCVN 6355-3:1998 .
  • Xác định khối lượng thể tích theo TCVN 6355-5:1998 .
  • Xác định vết tróc do vôi theo TCVN 6355-7:1998 .

CÁC LOẠI GẠCH ĐẶC XÂY DỰNG

Tùy từng vùng miền mà tên gọi, kích thước, và các thông số của gạch đặc cũng khác nhau:

  • Kích thước gạch miền Bắc : gạch đặc A1, A2, B
  • Kích thước gạch miền Nam: gạch thẻ đặc V1, V2, V3

KÍCH THƯỚC GẠCH MIỀN BẮC

Theo tiêu chuẩn: TCVN1451-1998 quy định về gạch đặc đất nung thì gạch đặc A1, A2, B được sản xuất theo thông số sau:

gach-dac-a1

GẠCH ĐẶC A1

Thông số

Giá trị

Kích thước 205 x 95 x 55 (mm)
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng: 0%
Cường độ chịu nén: ≥ 7.5 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%
Định mức 1m² xây tường 100: 70 viên
Định mức1m² xây tường 200: 140 viên
Trọng lượng:  2.1 kg/viên

GẠCH ĐẶC 105

Thông số

Giá trị

Kích thước  220 x 105 x 65 (mm)
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng: 0%
Cường độ chịu nén: ≥ 7.5 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%
Định mức 1m² xây tường 100: 60 viên
Định mức1m² xây tường 200: 120 viên
Trọng lượng:  2.3 kg/viên

GẠCH ĐẶC 150

Thông số

Giá trị

Kích thước 210 x 150 x 55 (mm)
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng: 0%
Cường độ chịu nén: ≥ 7.5 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%
Định mức 1m² xây tường 100: 60 viên
Định mức1m² xây tường 200: 120 viên
Trọng lượng:  3.51 kg/viên

KÍCH THƯỚC GẠCH MIỀN NAM

Theo tiêu chuẩn: TCVN1451-1998 quy định về gạch đặc đất nung thì gạch thẻ đặc V1, V2,V3  được sản xuất theo thông số sau:

gach-dac-v2

GẠCH THẺ ĐẶC V1

Thông số

Giá trị

Kích thước 190x85x50 mm
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng:  0.5%
Cường độ chịu nén: ≥ 79 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%
Trọng lượng: 1.5 kg/viên

GẠCH THẺ ĐẶC V2

Trọng lượng: 2.3 kg/viên

Thông số

Giá trị

Kích thước 170x85x50 mm
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng: 0%
Cường độ chịu nén:  ≥ 79 N/mm2
Độ hút nước: <= 8%
Trọng lượng: 1.35 kg/viên

GẠCH THẺ ĐẶC V3

Thông số

Giá trị

Kích thước 195x90x55 mm
Biên độ: ± 3 mm
Độ rỗng: 0.5%
Cường độ chịu nén: ≥ 79 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%
Trọng lượng:  3.51 kg/viên
Trọng lượng: 1.8 kg/viên

 

GIÀN PHƠI THÔNG MINH SIÊU GIẢM GIÁ NĂM 2020

01. Giàn phơi thông minh Hoà Phát AIR HT-01 – Giá 850.000đ
02. Giàn phơi Thông minh Star HP999B – Giá 999.000đ
05. Giàn phơi Thông minh Hòa Phát Air 2018 – Giá: 1.590.000đ
03. Giàn phơi Thông minh HP-333 – Giá: 799.000 đ
04. Giàn phơi Thông minh STAR- KS888B – Giá 990.000đ
05. Giàn phơi Thông minh Star KS990 – Giá: 1.390.000đ
06. Giàn phơi Thông minh Hàn Quốc – Giá 1.950.000đ
07. Giàn phơi Thông minh điều khiển từ xa – 8.200.000đ

QUY TRÌNH LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ khách hàng.

Quý khách hàng liên hệ Gọi điện trực tiếp cho chúng tôi :

Chúng tôi  sẽ tư vấn, tiếp nhận yêu cầu và hẹn lịch làm việc cụ thể với quý khách hàng.

Bước 2: Khảo sát công trình.

Khảo sát công trình với lịch đã hẹn trước, chúng tôi sẽ tới trực tiếp công trình của quý khách khảo sát hiện trạng, tư vấn phương án cải tạo sửa chữa, lựa chọn vật liệu cho phù hợp.

Bước 3: Lập dự toán và báo giá.

Cụ thể hóa phương án, lập dự toán và báo giá tới  khách hàng phê duyệt.

Bước 4: Thương thảo và ký kết hợp đồng.

Ký hợp đồng thi công (nếu khách hàng chấp thuận báo giá). Phương án thi công, dự toán được phê duyệt sẽ được cụ thể hóa bằng hợp đồng thi công.

Bước 5: Thực hiện hợp đồng.

Thi công căn cứ theo hợp đồng, chúng tôi sẽ tiến hành thi công theo kế hoạch như trong hợp đồng đã ký kết. Các hạng mục phát sinh ( nếu có) sẽ được thông báo và thỏa thuận cho quý khách cụ thể.

Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao công trình

Sau khi hoàn thành công trình, Chúng tôi sẽ tiến hành nghiệm thu công trình và bàn giao cho quý khách.

Bước 7: Thanh lý hợp đồng và bảo hành công trình

Thanh lý hợp đồng với khách hàng, bảo hành các hạng mục thi công.

Hãy liên hệ với  Nhân công xây dựng  bất cứ khi nào bạn cần, bạn luôn luôn nhận được sự tư vấn nhiệt thành nhất từ chúng tôi mà không mất bất kỳ khoản chi phí nào. Với đội ngũ  kỹ sư xây dựng giàu kinh nghiệm, công nhân chuyên nghiệp, giá cả  hợp lý, chất lượng dịch vụ tốt nhất chắc chắn sẽ làm hài lòng  Quý khách!

Nhancongxaydung.net tự hào dịch vụ cung cấp nhân công xây dựng chuyên nghiệp, và cung cấp trên toàn lãnh thổ Việt Nam 
Chúng tôi cam kết
1. Chúng tôi có đội ngũ công nhân được tổ chức quy củ và chuyên nghiệp.
2. Chúng tôi có quy trình quản lý theo tiêu chuẩn ISO.
3. Chúng tôi luôn thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.
4. Chúng tôi luôn coi khách hàng là thượng đế.
5. Cam kết dịch vụ cung cấp nhân công tốt nhất Việt Nâm.
6. Cam kết hỗ trợ mọi công việc liên quan đến xây dựng.
NHÂN CÔNG XÂY DỰNG 
%image_alt% HÀ NỘI: Tầng 11- Tòa nhà C37 Bộ Công An - Tố Hữu - Từ Liêm - Hà Nội
%image_alt% 0902.038.666
%image_alt% TP HỒ CHÍ MINH: Tầng 6, Tòa nhà CELADON CITY- Quận Tân Phú 
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% ĐÀ NẴNG: 27 Đặng Thái Thân - Quận ngũ Sơn - TP Đà nẵng
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% TP Hải Dương: 141 Tuệ Tĩnh - Thành Phố Hải Dương
%image_alt% 0902.038.666
%image_alt% TP Vĩnh Phúc:Tầng 7, tòa nhà Việt Hàn Buil Ding
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% TP Bình Dương:Số 01 Đại Lộ Bình Dương, KP. Bình Giao, P. Thuận Giao, TX. Thuận An, Bình Dương.
%image_alt% 0903.063.386
%image_alt% TP Hải Phòng :Số 42 Lương Khánh Thiện, P. Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng.
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% TP Quảng Ninh :Tổ 2, Khu 9A, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Quảng Ninh .
%image_alt% 0914.949.886
%image_alt% Website:www.nhancongxaydung.net

BÁO GIÁ DỊCH VỤ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG


Mời quý vị tham khảo :DỰ TOÁN XÂY DỰNG NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá kính cường lực
Mời quý vị tham khảo :Báo giá giàn phơi thông minh
Mời quý vị tham khảo :Báo giá lưới an toàn ban công
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đồ gỗ nội thất
Mời quý vị tham khảo :Báo giá tủ bếp giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá báo giá đồ gỗ nội thất tự nhiên và công nghiệp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu biệt thư đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu chung cư đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhân công xây nhà giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà xưởng đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa gỗ giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cuốn giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhôm kính
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cổng sắt và Inox
Mời quý vị tham khảo :Báo giá mái tôn
Mời quý vị tham khảo :Báo giá trần vách thạch cao
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đá ốp lát
Mời quý vị tham khảo :Báo giá thi công từ A-Z

Bạn đang có nhu cầu về dịch vụ nhân công coppha, cốt thép, đổ bê tông, xây tường, trát, láng, ốp, xoa nền bê tông 0902.038.666 để được giải đáp mọi thắc mắc một cách nhanh chóng nhất. hoặc có thắc mắc bạn có thể gửi mail về Email: nhancongxaydung.net@gmail.com chúng tôi sẽ tư vấn giải pháp.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI


Mọi chi tiết về dịch vụ Nhân CôngThi công công trình Công nghiệp – Dân dụng - Hạ Tầng. Quý khách vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
Hà Nội :Số 17 Tố Hữu - C37 Bộ Công An - Tố Hữu - Nam Từ Liêm
Sài Gòn: 44 Nguyễn Ảnh Thủ - P.Tân Chánh Hiệp - Quận 12 
Đà Nẵng :Số 368 đường Tôn Đức Thắng - P. Hoà Khánh - Quận Liên Chiều
Quý khách gọi trực tiếp để được báo giá và tư vấn nhân công xây dựng
- Phụ trách Khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc : 0902.038.666
- Phụ trách Khu vực Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung : 0903.063.386
- Phụ trách Khu vực Sài Gòn và các tỉnh phía Nam : 0914.949.886
Website : www.Nhancongxaydung.net
Email: nhancongxaydung@gmail.com