Báo giá thiết kế và thi công nhà xưởng đầy đủ nhất

8Th9 - by Azhome Group - 0 - In Nhà Xưởng

 

Nhà xưởng hay còn gọi là nhà công nghiệp có không gian có diện tích với sức chứa cũng như quy mô lớn hơn so với nhà ở, văn phòng hoặc cửa hàng thông thường. Nhà xưởng có thể là nơi tập trung nguồn nhân lực lớn.

Trong đó chứa trang thiết bị máy móc hoặc nguyên vật liệu nhằm đáp ứng cho quy trình sản xuất; bảo quản hoặc vận chuyển các loại hàng hóa sử dụng trong những ngành công nghiệp.

Cùng Azhome Group tìm hiểu đơn giá thiết kế và thi công nhà xưởng mới nhất hiện nay

Đơn giá thiết kế nhà xưởng:

Theo định mức đơn giá nhà nước, chi phí thiết kế được tính theo tổng mức đầu tư xây dựng của chủ đầu tư. Giá trị thiết kế từ 2% – 3% trên tổng mức đầu tư.

Là một công ty chuyên thiết kế và xây dựng về nhà xưởng, nhà công nghiệp, Xây Dựng Nhân Đạt có cách tính và chính sách riêng:

  • Theo diện tích xây dựng: Đơn giá từ 40,000 – 50,000 đ/m2 (Tùy vào yêu cầu thiết kế, từng dạng nhà xưởng, độ phức tạp của dự án)
  • Khi ký cả hợp đồng xây dựng nhà xưởng, chi phí tư vấn thiết kế được giảm giá 50%.
Đơn giá thiết kế nhà xưởng công nghiệp
Đơn giá thiết kế nhà xưởng công nghiệp

Hồ sơ tư vấn thiết kế nhà xưởng của Azhome Gropu bao gồm:

1. Thuyết minh dự án bao gồm thuyết minh kiến trúc và thuyết minh tính toán kết cấu nhà xưởng

2. Bảng BOQ và spec chi tiết khối lượng công việc và quy cách vật liệu

3. Bản vẽ thiết kế bao gồm:

  • Bản vẽ  tổng mặt bằng 1/500
  • Bản vẽ kết cấu cho các hạng mục
  • Bản vẽ  kiến trúc và hình ảnh phối cảnh tổng thể dự án
  • Bản vẽ cơ điện bao gồm các phần cơ bản: Điện, cấp thoát nước, chiếu sáng,…

4. Hồ sơ pháp lý của công ty bao gồm:

  • Các bằng cấp chứng chỉ hành nghề của các cá nhân
  • Đăng ký kinh doanh
  • Chứng chỉ chứng minh năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức

Công ty Xây Dựng Nhân Đạt là 1 đơn vị thiết kế và xây dựng (Design and Build) nhà xưởng chuyên nghiệp tại khu vực Miền Nam, Việt Nam. Với các kiến trúc sư và kỹ sư tận tâm có nhiều năm kinh nghiệm, đội ngũ công nhân lành nghề và hệ thống máy móc hiện đại. Chúng tôi luôn nỗ lực để kiến tạo nên những sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá thành hợp lí nhất.

Những Câu Hỏi Thường Gặp

Câu 1: Thiết kế nhà thép tiền chế có thể làm được tầng hầm không?

Câu trả lời là có. Đã có rất nhiều công trình tiêu biểu và nổi tiếng trên thế giới hiện nay lựa chọn kết cấu thép là giải pháp kết cấu chịu lực chính cho công trình; có thể nhắc đến như:

  • Taipei Tower: Tòa tháp có 101 tầng trên nền, cùng 5 tầng hầm
  • World Trade Center: Tòa nhà này là gắn liều sự kiện chấn động 11/9 của Hoa Kỳ

Câu 2: Thiết kế khung thép nhà công nghiệp gồm bao nhiêu bước?

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ khách hàng về công trình triển khai. Từ đó thiết kế kết cấu công trình, sơ đồ mặt bằng tổng thể, hệ thống công trình phụ và công nghệ áp dụng.
  • Bước 2: Đưa ra hồ sơ thiết kế bản vẽ phối cảnh của nhà xưởng. Bản vẽ cần hoàn thiện đến từng chi tiết bao gồm: hệ thống phòng cháy chữa cháy, thiết kế kỹ thuật điện,  xử lý nước thải,…
  • Bước 3: Tiếp đến là lập dự toán cơ bản theo hợp đồng thiết kế khung thép nhà công nghiệp.
  • Bước 4: Nếu 2 bên đồng ý với bản thiết kế cũng như dự toán triển khai thì tiến hành lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật một cách chi tiết nhất.
  • Bước 5: Bàn giao hồ sơ thiết kế hoàn thiện cho khách hàng và bắt đầu triển khai thi công công trình.

Câu 3: Phần mềm thiết kế Tekla là gì? ứng dụng nổi bật của nó trong thiết kế kết cấu thép?

Tekla Structures là một phần mềm mô phỏng thông tin xây dựng có khả năng mô hình hóa các cấu trúc kết hợp các loại vật liệu xây dựng khác nhau, bao gồm bê tông,  thép, gỗ và thủy tinh. Tekla Structures giúp kỹ sư xây dựng mô hình 3D, tạo bản vẽ 2D và truy cập thông tin xây dựng

Ứng dụng Tekla trong thiết kế kết cấu thép:

  • Tạo ra các mô hình 3D công trình chính xác, phức tạp nhất
  • Quản lý bản vẽ sản xuất 2D chính xác hiệu quả
  • Quản lý và sử dụng lượng thông tin xuyên suốt từ thiết kế sơ bộ, thiết kế chi tiết cho đến thi công xây dựng

Câu 4: Nhà thép tiền chế có cần xin phép xây dựng không? Chỉ giới đường đỏ trong thiết kế nhà thép tiền chế là gì?

Xin phép xây dựng là thủ tục bắt buộc khi triển khai xây dựng nhà nói chung và nhà thép tiền chế nói riêng (theo quy định nhà nước một số trường hợp cụ thể không cần xin phép xây dựng)

Chỉ giới đường đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực tế để phân định ranh giới giữa phần đất dùng xây dựng công trình và phần được dành cho đường giao thông hoặc các không gian công cộng hay công trình kỹ thuật hạ tầng khác. Trong đô thị, chỉ giới đường đỏ là toàn bộ lòng đường, bó vỉa và vỉa hè.

Câu 5: Mật độ xây dựng trong thiết kế nhà thép tiền chế?

Mật độ xây dựng là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích khu đất  (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: bể bơi, các tiểu cảnh trang trí, sân thể thao ngoài trời, trừ sân thể thao và sân tennis được xây dựng cố định và chiếm khối tích không gian trên mặt đất,..

Đơn giá thi công nhà xưởng công nghiệp

Azhome Group xin cập nhật đơn giá thi công xây dựng nhà xưởng công nghiệp mới nhất 2021, được tính trên m2 xây dựng với 3 gói cơ bản:

  • Trung bình: 1.050.000đ/m2
  • Khá: 1.450.000/m2
  • Cao cấp: 2.150.000/m2

Lưu ý:

Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

Đơn giá khái toán mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết đúng theo diện tích và yêu cầu thực tế.

đơn giá thi công nhà xưởng năm 2019

Thiết kế thi công nhà xưởng công nghiệp.

Bảng phân tích vật tư chi tiết

Để rõ hơn về chi tiết vật tư được sử dụng trong các gói thi công nhà xưởng của Song Phát, bạn có thể tham khảo thêm bảng phân tích chi tiết vật tư dưới đây.

Mức trung bình

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG
( ĐƠN GIÁ: 1.050.000Đ/M2)
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC DIỄN GIẢI CHI TIẾT VẬT TƯ SỬ DỤNG GHI CHÚ
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN
I PHẦN MÓNG
1 Đào đất Xe cơ giới
2 Bê tông lót Đá 4×6 hoặc 1×2 Đá Hóa An Bê tông M100
3 GCLD Sắt Sắt Việt Nhật
4 Bê tông móng Bao gồm cổ cột + đà kiềng Xi măng Hà Tiên Bê tông M200
Đá 1×2
Cát vàng Tân Ba
II PHẦN NỀN
1 San lấp nền Lu nền K95 Cát san lấp
2 Cấp phối đá 0x4 Lu nền K95 Đá Hóa An
3 Trải bạc PVC Chống mất nước bê tông
4 Bê tông nền Bê tông dày 100mm ko có sắt Bê tông thương phẩm Bê tông M250
Xoa nền
III  PHẦN TƯỜNG
1 Tường Xây 100mm Cao từ 1m->1.2m từ cos nền Gạch Tuynel 80x80x180 Vữa M75
2 Trát tường 2 mặt Xi măng Hà Tiên
Cát Tân Ba
3 Sơn nước Sơn 2 mặt Maxilite nội thất
Maxilite ngoại thất
Bột trét Juton
B PHẦN KẾT CẤU THÉP
I PHẦN CỘT
1 Cột thép I200-300 (200x100x6x8) Thép Nhà Bè Tổ hợp tại xưởng
(300x100x6x8)
2 Sơn 3 lớp bảo vệ cột 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Nippon
3 Vật tư phụ Bulong neo + Bản mã + liên kết
giằng đầu cột
II PHẦN KÈO
1 Cột thép I200-300 (200x100x6x8) Thép Nhà Bè Tổ hợp tại xưởng
(300x100x6x8)
2 Sơn 3 lớp bảo vệ cột 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Nippon
3 Vật tư phụ Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng
III  PHẦN MÁI
1 Tôn lợp mái dày 4,5 zem Tôn Hoa Sen
2 Tôn nóc gió dày 4,5 zem
3 Xà gồ C 180x50x1,5 Xà gồ mạ kẽm
4 Vật tư phụ Ti giằng xà gồ ₽12
Cáp giằng
Bulong liên kết
Máng xối Inox
Ống thoát nước Bình Minh
IV PHẦN VÁCH
1 Vách tôn màu 4,5zem Tôn Hoa Sen
2 Vách tôn sáng 4,5zem Tôn Hoa Sen
3 Xà gồ C C150x50x1,5ly Xà gồ mạ kẽm

Mức Khá

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG
( ĐƠN GIÁ: 1.450.000Đ/M2)
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC DIỄN GIẢI CHI TIẾT VẬT TƯ SỬ DỤNG GHI CHÚ
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN
I PHẦN MÓNG
1 Đào đất Xe cơ giới
2 Bê tông lót Đá 4×6 hoặc 1×2 Đá Hóa An Bê tông M100
3 GCLD Sắt Sắt Việt Nhật
4 Bê tông móng Bao gồm cổ cột + đà kiềng Xi măng Hà Tiên Bê tông M250
Đá 1×2
Cát vàng Tân Ba
II PHẦN NỀN
1 San lấp nền Lu nền K95 Cát san lấp
Tải lớp vải địa
2 Cấp phối đá 0x4, mi bụi Lu nền K95 Đá Hóa An
3 Trải bạc PVC, lóp PE chống ẩm  0,2mm Chống mất nước bê tông
4 Bê  tông nền đá 1×2, M250 dày 150mm Bê tông dày 100mm ko có sắt Bê tông thương phẩm Bê tông M250
Gia công, lắp đặt thép nền Lưới thép hàn p8@200×200
Xoa nền, lớp Hardener màu xám 3kg/m2
Vữa không co ngót chân cột (Sika grout)
Cắt roan nền, bơm Sealant
III  PHẦN TƯỜNG
1 Tường Xây 200mm, cao 1,2m trên vách tôn Cao từ 1m->1.2m từ cos nền Gạch Tuynel 80x80x180 Vữa M75
2 Trát tường 2 mặt Xi măng Hà Tiên
3 Xây tường thu hồi D200 Cát Tân Ba
4 Sơn nước Sơn 2 mặt Maxilite nội thất
NIPPON, ICI ngoại thất
Bột trét Juton
B PHẦN KẾT CẤU THÉP
I PHẦN CỘT
1 Cột thép I200-300 (300x600x8x10) SS-400 Tổ hợp tại xưởng
(300x600x8x10) SS-401
2 Sơn 3 lớp bảo vệ cột 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Galant, Bạch Tuyết
3 Vật tư phụ Bulong neo + Bản mã + liên kết
giằng đầu cột
II PHẦN KÈO
1 Cột thép I-300-600 (300x600x8x10) Thép Nhà Bè Tổ hợp tại xưởng
(300x600x8x10) Thép Việt Nhật
2 Sơn 3 lớp bảo vệ cột 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Galant
Cáp giằng khung keo 14Ø
Ty giằng xà gồ Ø12, dài 1,35m
3 Vật tư phụ Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng
III  PHẦN MÁI
1 Tôn lợp mái dày 4,5 zem, cliplock Tôn cliplock Phương Nam
2 Tôn nóc gió dày 4,5 zem Tôn cliplock Phương Nam
Lợp tôn sáng 1.5mm tks
3 Xà gồ z 180x50x1,5 Xà gồ mạ kẽm
4 Vật tư phụ Ti giằng xà gồ ₽12
Cáp giằng
Bulong liên kết
Máng xối Inox
Ống thoát nước Bình Minh
Bulong liên kết M12*30
Diềm mái đầu hồi khổ rộng 300
Diềm chân tôn khổ rộng 300
Diềm chân tôn khổ rộng 300
Lớp cách nhiệt 6mm, 2 lớp bạc Hạ Phong, Cát Tường
Máng xối inox 304, dày 0.8mm
IV PHẦN VÁCH
1 Vách tôn màu 4,5zem Tôn Hoa Sen, PhươngNam
2 Vách tôn sáng 4,5zem Tôn Hoa Sen, PhươngNam
3 Xà gồ C 180x65x1.8 C180x65x1,8ly Xà gồ mạ kẽm
Gia công, lắp dựng cửa đi pano thép
Gia công, lắp dựng cửa Cuốn TAIWAN
Mô-tơ cửa cuốn tải 500 kg TAIWAN

Mức cao cấp

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG
( ĐƠN GIÁ: 2.150.000Đ/M2)
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC DIỄN GIẢI CHI TIẾT VẬT TƯ SỬ DỤNG GHI CHÚ
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN
I PHẦN MÓNG
1 Đào đất Xe cơ giới
2 Bê tông lót Đá 4×6 hoặc 1×2 Đá Hóa An Bê tông M150
3 GCLD Sắt Sắt Việt Nhật
4 Bê tông móng băng, móng Cọc Bê tông Bao gồm cổ cột + đà kiềng Xi măng Hà Tiên Bê tông M250
Đá 1×2
Cát vàng Tân Ba
II PHẦN NỀN
1 San lấp nền Lu nền K95 Cát san lấp
2 Tải lớp vải địa 2 lớp
3 Cấp phối đá 0x4, mi bụi, dày 200 Lu nền K98 Đá Hóa An
4 Trải bạc PVC, lóp PE chống ẩm  0,2mm, 2 lớp Chống mất nước bê tông
5 Bê  tông nền đá 1×2, M250 dày 200mm Bê tông dày 200mm, có cốt thép Bê tông thương phẩm Bê tông M250
6 Gia công, lắp đặt thép nền Lưới thép hàn p10@200×200, 2 lớp
7 Xoa nền,lớp Hardener màu xám 3kg/m2 hoặc lớp Epoxy tự phẳng
8 Vữa không co ngót chân cột
9 Cắt roan nền, bơm Sealant
III  PHẦN TƯỜNG
1 Tường Xây 200mm, cao 1,2m trên vách tôn Cao từ 1m->1.2m từ cos nền Gạch Tuynel 80x80x180 Vữa M75
2 Trát tường 2 mặt Xi măng Hà Tiên
3 Cát Tân Ba
4 Sơn nước Sơn 2 mặt Maxilite nội thất
NIPPON, ICI ngoại thất
Bột trét Juton
B PHẦN KẾT CẤU THÉP
I PHẦN CỘT
1 Lắp đặt bulong neo M30, L900
2 Lắp đặt bulong neo M22, L700
3 Cột thép I.400-800 (300x600x8x10) SS-400 Tổ hợp tại nhà máy SX
4 (300x600x8x10) SS-400
5 Sơn 3 lớp bảo vệ cột, sơn phun 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Galant, Bạch Tuyết
6 Vật tư phụ Bulong neo + Bản mã + liên kết
giằng đầu cột
II PHẦN KÈO
1 Cột thép I-400-800 (300x600x8x10) Thép Nhà Bè Tổ hợp tại nhà máy SX
2 Khẩu độ cột 30m (300x600x8x10) Thép Việt Nhật
3 Sơn 3 lớp bảo vệ cột 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu Sơn Galant
4 Cáp giằng khung keo 14Ø
5 Ty giằng xà gồ Ø12, dài 1,35m
6 Vật tư phụ Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng
III  PHẦN MÁI
1 Tôn lợp mái dày 4,5 zem, cliplock Tôn cliplock Phương Nam mái cao 7- 9m
2 Tôn nóc gió dày 4,5 zem Tôn cliplock Phương Nam
3 Lợp tôn sáng 1.5mm tks
4 Xà gồ z 200x650x2 Xà gồ mạ kẽm
5 Vật tư phụ Ti giằng xà gồ ₽12
6 Cáp giằng
7 Bulong liên kết
8 Máng xối Inox
9 Ống thoát nước Bình Minh
10 Bulong liên kết M12*30
11 Diềm mái đầu hồi khổ rộng 300
12 Diềm chân tôn khổ rộng 300
13 Diềm chân tôn khổ rộng 300
14 Lớp cách nhiệt 6mm, 2 lớp bạc, 2 túi khí Hạ Phong, Cát Tường
15 Máng xối inox 304, dày 0.8mm
IV PHẦN VÁCH
1 Vách tôn màu 4,5zem Tôn Hoa Sen, PhươngNam
2 Vách tôn sáng 4,5zem Tôn Hoa Sen, PhươngNam
3 Xà gồ Z 200x65x2.0 Z-200x65x2.0ly Xà gồ mạ kẽm
4 Gia công, lắp dựng cửa đi pano thép
5 Gia công, lắp dựng cửa Cuốn TAIWAN
6 Mô-tơ cửa cuốn tải 500 kg TAIWAN

BẢNG ĐƠN GIÁ CHI TIẾT NHÀ XƯỞNG

STT
Nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú xuất xứ vật tư
1
Móng cọc D250 – bê tông cốt thép
m
100
310.000 Thép Vinakyoei, bản mã 6mm)
2
Đóng cọc tràm chiều dài 4.5m, D8-10
cây
50
30,000 Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK
3
Phá dỡ bê tông đầu cọc
cái
20
70,000
4
Đào đất nền thủ công
m3
20
65,000
5
Đào đất bằng cơ giới
m3
300
20,000
6
Đắp đất nền thủ công
m3
20
40,500
7
Đắp đất bằng cơ giới
m3
300
15,000
8
Nâng nền bằng cát san lấp
m3
50
180.500
9
Nâng nền bằng cấp phối 0-4
m3
50
240,000
10
Ban đổ đất dư
m3
50
62,000
11
Bê tông lót đá 1×2, M150
m3
5
950,000 XM Hà Tiên, Holcim
12
Bê tông đá 1×2, mác 250
m3
5
1,250,000 XM Hà Tiên, Holcim
13
Ván khuôn kết móng, cột, dầm sàn..
m2
50
160,500
14
Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm, lanh tô…)
m2
50
220,500
15
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng
kg
100
22,500 Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina
16
Xây tường 10 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,250,000 Gạch tuynel loại 1
17
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,650,000 Gạch tuynel loại 1
18
Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
2,200,000 Gạch tuynel loại 1
19
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
1,950,000 Gạch Tuynel loại 1
20
Trát tường ngoài, M75
m2
50
85,000 XM Hà Tiên, Holcim
21
Trát tường trong, M75
m2
50
70,000 XM Hà Tiên, Holcim
22
Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75
m2
50
85,000 XM Hà Tiên, Holcim
23
Lát nền gạch ceramic các loại
m2
50
270,000 Giá gạch 180.000đ/m2
24
Ốp gạch ceramic các loại
m2
50
320,000 Giá gạch 200.000đ/m2
25
Lát đá granite các loại
m2
50
880,000 Đen Huế,  P.Yên, Đỏ B.Định
26
Làm trần thạch cao thả 60×60
m2
50
130,500 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
27
Làm trần thạch cao chìm
m2
50
156,000 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
28
Làm trần nhựa
m2
50
115,000 Tấm nhựa Đài Loan
29
Bả bột matit vào tường
m2
100
23,590 Bột bả tường Joton
30
Bả bột matít vào cột, dầm, trần, thang
m2
100
28,000 Bột bả tường Joton
31
Sơn nước vào tường ngoài nhà
m2
100
27,500 Sơn Maxilite + lót
32
Sơn dầm, trần, tường trong nhà
m2
100
22,5500 Sơn Maxilite + lót
33
Chống thấm sika theo quy trình
m2
30
160,500 Ccông nghệ Sika
34
Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt
m2
50
220,500 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
35
Vách ngăn thạch cao 2 mặt
m2
50
250,500 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
36
Xử lý chống nóng sàn mái
m2
100
250,000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37
Lợp mái ngói
m2
100
300,000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38
Lợp ngói rìa, ngói nóc
viên
20
45,000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39
Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)
kg
2000
28,500 Thép CT3, TCXDVN
40
Giằng (mái + cột + xà gồ)
kg
500
32,500 Thép CT3, TCXDVN
41
Xà gồ C
kg
1000
25,500 Thép CT3, TCXDVN
42
Tole hoa 4.5dem  lót sàn
m2
30
175,000 Thép CT3, TCXDVN
43
Sàn cemboard 20mm tấm 1.2×2.4 m
m2
50
250,600 C.ty Thông Hưng
44
Lợp mái tole
m2
100
165,500 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

Ghi chú : Đơn giá có thể thay đổi theo điều kiện và khối lượng, thời điểm thi công

Bảng đơn giá xây dựng xưởng bê tông cốt thép

So với loại hình nhà xưởng thép thì nhà xưởng bê tông cốt thép được xây dựng kiên cố hẳn sẽ quen thuộc với nhiều chủ đầu tư hơn. Tuy là loại hình tốn kém chi phí xây dựng và thời gian thi công nhưng nhà thép đổ bê tông với độ bền cao, là một lựa chọn không tồi với các quyết định đầu tư xưởng lâu dài.

Đơn giá thi công của loại hình này thường giao động từ 4.600.000đ/m2 –  5000.000đ/m2. Tùy thuộc vào các yêu cầu trong xây dựng và vật liệu thi công được sử dụng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây dựng nhà xưởng

Yêu cầu về kết cấu

Các công trình xưởng thường có nhiều loại hình khác nhau, mục đích sử dụng xưởng khác nhau và nó ảnh hưởng đến thiết kế và kết cấu xưởng.

Tuỳ vào từng chức năng, mục đích sử dụng của chủ đầu tư, đơn giá thi công xưởng sẽ khác nhau, bạn sẽ rất khó để có thể tự dự trù kinh phí. Hãy để các kỹ sư của Song Phát giúp bạn tiết kiệm thời gian hơn, và quan trọng là sẽ nhận được những thông tin chính xác nhất từ những người có chuyên môn.

Quy mô của xưởng

Tùy thuộc quy mô xây dựng và điều kiện thi công mà đơn giá thi công nhà xưởng sẽ khác nhau. Ví dụ xưởng có diện tích xây dựng 500m2, 10.000m2 hay 20.000m2 chi phí theo m2 sẽ khác nhau, thông thường những công trình càng lớn, chi phí xây dựng theo m2 sẽ thấp hơn so với những xưởng có diện tích nhỏ.

Mẫu thiết kế

Đây cũng là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến đơn giá thi công hiện nay. Những mẫu nhà xưởng sản xuất từ đơn giản, hiện đại, sử dụng vật liệu cơ bản đến các công trình phức tạp, cầu kỳ, từ xưởng công nghiệp 1 tầng đến nhà xưởng 2 tầng, đều sẽ có chi phí và thời gian thi công khác nhau. Vừa có thể đáp ứng công năng sử dụng, đầy đủ hệ thống thông gió, chiếu sáng đảm bảo mà vẫn hiệu quả về mặt chi phí đầu tư của doanh nghiệp.

Vật liệu xây dựng

Tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng của xưởng mà chủ đầu tư lựa chọn những loại vật liệu xây dựng xưởng khác nhau, phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp.

Đối với những nhà xưởng dùng để sản xuất thực phẩm, gia công cơ khí, hay các thiết bị điện tử thường có yêu cầu cao về vật liệu xây dựng, thì chi phí xây dựng sẽ cao hơn nhà xưởng thông thường.

Thời gian thi công

Chi phí xây dựng nhà xưởng phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố thời gian thi công. Vì vậy, khi lựa chọn nhà thầu xây dựng, bạn cần đảm bảo về các thủ tục pháp lý, hợp đồng và tiến độ thi công, nhằm đảm bảo kiểm soát được chi phí xây dựng cũng như tiết kiệm thời gian.

Tại AZhome Group, chúng tôi luôn ý thức được rằng chi phí xây dựng nhà xưởng công nghiệp là rất lớn. Vì vậy, chúng tôi luôn đưa ra tư vấn dựa trên nhu cầu thực tế của chủ đầu tư, cùng với các gói dịch vụ theo 3 khung giá để bạn có thể lựa chọn giúp tiết kiệm chi phí và thời gian xây dựng nhất có thể.

Đơn vị thầu xây dựng uy tín tại Việt Nam

Các đơn vị xây dựng sẽ có bảng báo giá thi công khác nhau theo quy định của công ty cho chủ đầu tư. Do đó, khi bạn cần tìm một đơn vị thi công nhà xưởng, cần tìm hiểu về độ uy tín, các quy trình tư vấn báo giá nhanh chóng, rõ ràng, thủ tục pháp lý minh bạch, đầy đủ. Những điều này sẽ giúp bạn và doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, thời gian thi công.

Các phần chi phí có trong tổng đầu tư xây dựng nhà xưởng

  • Chi phí sử dụng mặt bằng trong thời gian xây dựng kết cấu nhà công nghiệp, các khoản tiền cần trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư xây dựng có liên quan khác.
  • Chi phí xây dựng, bao gồm phí phá dỡ công trình, tiến hành san lấp mặt bằng, xây dựng các công trình, hạng mục, xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ, phục vụ cho quá trình thi công kết cấu nhà kho, nhà xưởng tiền chế.
  • Chi phí thiết bị máy móc, mua sắm trang thiết bị công trình và các thiết bị công nghệ, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm, thuế và các loại phí thuê máy móc, các loại thiết bị.
  • Chi phí quản lý dự án dùng để tổ chức thực hiện công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án cho đến khi thực hiện dự án và kết thúc xây dựng để đưa công trình kết cấu nhà khung thép đi vào hoạt động.
  • Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn khảo sát thực tế, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật, thiết kế, kiểm tra giám sát xây dựng kết cấu nhà tiền chế và chi phí tư vấn khác có liên quan.
  • Chi phí dự phòng cho các công việc có thể phát sinh và chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thi công dự án kết cấu nhà xưởng khung thép.

Những điểm lưu ý khi định mức chi phí xây dựng xưởng

Từ mức giá thành các loại vật liệu, chất lượng giá thành đảm bảo. Định mức chi phí xây dựng hợp lý, có đơn giá cụ thể rõ ràng. Mang lại sự hài lòng cho người sử dụng và sự tin tưởng trong quy trình làm việc. Đó cũng là yếu tố tiên quyết giúp đơn vị thi công đứng vững trên thị trường.

AZhome Group chúng tôi mang đến cho khách hàng các cam kết:

  • Định mức chi phí xây dựng xưởng chính xác, giúp tiết kiệm các khoản không cần thiết.
  • Vật liệu sử dụng là những loại vật liệu tốt nhất dựa trên thực tế nhu cầu của chủ đầu tư và doanh nghiệp.
  • Thời gian xây dựng nhanh, giúp cho việc sản xuất và hoạt động của doanh nghiệp luôn được đảm bảo.
  • Thời hạn bảo hành và bảo trì dài dựa trên cam kết trong hợp đồng. Khi có bất cứ sự không ứng ý nào, bạn liên hệ ngay với chúng tôi để tiến hành khắc phục miễn phí.
  • Giám sát và cố vấn quá trình xây dựng một cách sát sao. Kiểm soát tốt quá trình xây dựng để không xuất hiện chi phí phát sinh quá nhiều.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AZHOME GROUP 

Miền Bắc: Số 17 Tố Hữu - Trung Văn - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Miền Nam: Tầng 1 An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3

Miền Trung : Số 02 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Đà Nẵng.

Hotline: 0904 87 33 88

Website: https://azhomegroup.vn

Bộ sưu tập (999 MẪU NHÀ ĐẸP) năm 2021 đẹp nhất Việt Nam hiện nay .!.