Đơn giá xây dựng nhà xưởng, nhà công nghiệp 2019

CÔNG TY CỔ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT NAM xin gửi đến Quý khách hàng đơn giá xây dựng nhà xưởng, đơn giá thi công nhà xưởng thép tiền chế và nhà xưởng bê tông cốt thép như sau:

1/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng,nhà kho đơn giản dưới 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép v, sắt hộp, vách xây tường 100mm, vách tole,mái tole: giá từ 1,400.000đ/m2- 1,700,000đ/m2.

2/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1,800,000đ/m2 – 2,400,000đ/m2 tùy thuộc vào diện tích, qui mô nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, khung kèo cột, nền nhà xưởng.

3/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng bê tông cốt thép: giá từ 2,500,000đ – 3,500,000đ ( áp dụng cho nhà xưởng 1 trệt,1 lầu- 2,3 lầu..

STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Chủng loại vật tư
1 Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m 150 320,400 Thép Vinakyoei, BM 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây 100 30,000 Cọc tràm loại 1, đủ ĐK
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 30 65,000
4 Đào đất nền thủ công m3 15 68,250
5 Đào đất bằng cơ giới m3 500 16,600
6 Đắp đất nền thủ công m3 15 52,500
7 Đắp đất bằng cơ giới m3 500 12,600
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 100 165,224
9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 100 213,650
10 San đổ đất dư m3 100 52,500
11 Bê tông lót đá 1×2, M150 m3 10 939, 439 PC30,PC40
12 Bê tông đá 1×2, mác 250 m3 10 1,237,169 PC30,PC40
13 Ván khuôn kết cấu thường m2 100 157,475
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm) m2 50 192,270
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng kg 200 23,864 Thép Hòa Phát, Việt Nhật
16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 5 1,342,265 Gạch tuynel
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 5 1,220,653 Gạch tuynel
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 2,042,126 Gạch tuynel
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1,939,346 Gạch Tuynel
20 Trát tường ngoài, M75 m2 100 76,583
21 Trát tường trong, M75 m2 100 66,583
22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75 m2 100 76,827
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 100 268,899 Giá gạch 200.000đ/m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 268, 899 Giá gạch 200.000đ/m2
25 Lát đá granite các loại m2 50 927,030
26 Làm trần thạch cao thả m2 50 123,500 Tấm 9mm, khung VT.
27 Làm trần thạch cao chìm m2 50 146,000 Tấm 9mm, khung VT.
28 Làm trần nhựa m2 50 108,360
29 Bả bột sơn nước vào tường m2 100 23,590 Bột bả tường Nippon
30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 100 23,590 Bột bả tường Nippon
31 Sơn nước vào tường ngoài nhà m2 100 24,960 Sơn Nippon + lót
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 19,440 Sơn Nippon + lót
33 Chống thấm theo quy trình công nghệ m2 50 170,569 Theo công nghệ Sika
34 Vách ngăn thạch cao – 1 mặt m2 30 203,500 Tấm 12mm, khung VT.
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 30 224,300 Tấm 12mm, khung VT.
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 207,019 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 100 222,250 Ngói Đồng Tâm
38 Lợp ngói rìa, ngói nóc viên 30 42,630 Ngói Đồng Tâm
39 Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) kg 3000 30,767 Thép CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) kg 1000 38,472 Thép CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C (thép đen + sơn) kg 2000 28,275 Thép CT3, TCXDVN
42 Tole hoa (4mm) trải sàn m2 50 186,042 Thép CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm (100kG/m2) m2 50 220,600 Thông Hưng, Việt Nam
44 Lợp mái tole m2 100 166,201 Tole Hoasen

CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP VINACON VIỆT NAM
Hà Nội :Số 17 Tố Hữu – C37 Bộ Công An – Tố Hữu – Nam Từ Liêm
Sài Gòn: 44 Nguyễn Ảnh Thủ – P.Tân Chánh Hiệp – Quận 12 
Đà Nẵng :Số 368 đường Tôn Đức Thắng – P. Hoà Khánh – Quận Liên Chiều
Quý khách gọi trực tiếp để được báo giá và tư vấn nhà xưởng công nghiệp
– Phụ trách Khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc : 0904.873.388
– Phụ trách Khu vực Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung : 0903.063.386
– Phụ trách Khu vực Sài Gòn và các tỉnh phía Nam : 0914.949.886
Website : www.Nhancongxaydung.net
Email: nhancongxaydung@gmail.com
Đơn giá trên chỉ mang tính ước lượng, giúp khách hàng tham khảo. báo giá sẽ dựa vào dự toán chi tiết.

                                                         

Leave a Reply

Your email address will not be published.